Thất Đài Hà
Thất Đài Hà (tiếng Trung: 七台河市; Hán-Việt: Thất Đài Hà thị; bính âm: Qītáihé Shì) là một địa cấp thị thuộc tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 5.456 km², dân số năm 2020 là 689.611 người, mật độ dân số đạt 126,4 người/km².[1] Đây là thành phố có diện tích thấp nhất và có dân số thấp thứ hai trong tỉnh.
| Thất Đài Hà 七台河市 | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Thất Đài Hà (vàng) trong Hắc Long Giang (xám) và Trung Quốc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Hắc Long Giang#Vị trí tại Trung Quốc | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Hắc Long Giang |
| Hành chính | 4 |
| Chính quyền | |
| • Bí thư | Trương Hiến Quân (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) |
| • Thị trưởng | Trương Đào (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Quyền |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | 6.221 km2 (2,402 mi2) |
| Độ cao | 209 m (686 ft) |
| Dân số (2010) | |
| • Địa cấp thị | 920.419 |
| • Đô thị | 620.935 |
| GDP | |
| • Địa cấp thị | 21,3 tỷ ¥ 3,4 tỷ USD |
| • Bình quân đầu người | 24.829 ¥ 3.986 USD |
| Mã bưu chính | 154600 |
| Đầu biển số xe | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Khí hậu | Dwb |
| Website | www |
| Thất Đài Hà | |||||||
"Thất Đài Hà" như viết trong tiếng Trung | |||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Trung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
| Tên tiếng Mãn | |||||||
| Bảng chữ cái tiếng Mãn | ᡴᡳᡨᠠᡳᡥᡝ | ||||||
| Chuyển tự | Kitaihe | ||||||
| Tên tiếng Nga | |||||||
| Tiếng Nga | Цитайхэ | ||||||
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Thất Đài Hà quản lý 4 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 3 quận và 1 huyện.
| Bản đồ địa cấp thị Thất Đài Hà | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[1] |
Diện tích (km²)[1] |
Mật độ (/km²)[1] |
| Tân Hưng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Xīnxīng Qū | 158.418 | 1.665 | 95,15 |
| Đào Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Táoshān Qū | 204.111 | 73,92 | 2.761 |
| Gia Tử Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Qiézihé Qū | 127.499 | 1.325 | 96,23 |
| Bột Lợi | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bólì Xiàn | 199.583 | 2.392 | 83,44 |
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Thất Đài Hà, độ cao 225 m (738 ft), (trung bình 1991–2020) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −11.7 (10.9) |
−6.9 (19.6) |
2.1 (35.8) |
12.4 (54.3) |
20.2 (68.4) |
25.1 (77.2) |
27.2 (81.0) |
26.1 (79.0) |
21.3 (70.3) |
12.5 (54.5) |
0.0 (32.0) |
−10.4 (13.3) |
9.8 (49.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −16.6 (2.1) |
−12.4 (9.7) |
−3.1 (26.4) |
6.5 (43.7) |
14.2 (57.6) |
19.5 (67.1) |
22.2 (72.0) |
21.0 (69.8) |
15.3 (59.5) |
6.5 (43.7) |
−4.7 (23.5) |
−14.9 (5.2) |
4.5 (40.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −21.1 (−6.0) |
−17.7 (0.1) |
−8.3 (17.1) |
0.6 (33.1) |
8.3 (46.9) |
14.2 (57.6) |
17.8 (64.0) |
16.7 (62.1) |
9.9 (49.8) |
1.1 (34.0) |
−8.9 (16.0) |
−18.9 (−2.0) |
−0.5 (31.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 6.6 (0.26) |
5.8 (0.23) |
13.9 (0.55) |
28.8 (1.13) |
65.7 (2.59) |
95.2 (3.75) |
116.8 (4.60) |
119.0 (4.69) |
55.8 (2.20) |
29.6 (1.17) |
21.8 (0.86) |
12.0 (0.47) |
571 (22.5) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 6.3 | 5.7 | 8.2 | 8.7 | 12.9 | 14.6 | 14.9 | 14.1 | 9.8 | 7.3 | 7.4 | 8.7 | 118.6 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 9.6 | 9.0 | 11.2 | 5.2 | 0.2 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 2.9 | 9.9 | 13.4 | 61.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 69 | 64 | 59 | 53 | 60 | 71 | 78 | 79 | 72 | 61 | 65 | 71 | 67 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 138.8 | 165.3 | 204.4 | 199.7 | 207.7 | 219.0 | 216.5 | 209.8 | 208.3 | 173.3 | 131.0 | 118.9 | 2.192,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 49 | 56 | 55 | 49 | 45 | 47 | 46 | 48 | 56 | 52 | 47 | 44 | 50 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ a ă â b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).