Thomas Morse R-5
Giao diện
| R-5 | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Kiểu | Máy bay đua |
| Nguồn gốc | Hoa Kỳ |
| Nhà chế tạo | Thomas-Morse Aircraft |
| Nhà thiết kế | B. Douglas Thomas |
| Chuyến bay đầu | 29 tháng 9 năm 1922 |
| Vào trang bị | 1922 |
| Thải loại | 1923 |
| Sử dụng chính | Binh chủng không quân lục quân Hoa Kỳ |
| Số lượng sản xuất | 2 |
Thomas-Morse R-5 hay còn gọi là TM-22, là một loại máy bay đua của Hoa Kỳ trong thập niên 1920.
Tính năng kỹ chiến thuật
Dữ liệu lấy từ The American Fighter[1]
Đặc tính tổng quát
- Kíp lái: 1
- Chiều dài: 19 ft 10 in (6,05 m)
- Sải cánh: 29 ft 0 in (8,84 m)
- Chiều cao: 8 ft 6 in (2,59 m)
- Diện tích cánh: 174 foot vuông (16,2 m2)
- Trọng lượng có tải: 2.850 lb (1.293 kg)
- Động cơ: 1 × Packard 1A-2025 , 600 hp (450 kW)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 188 mph (303 km/h; 163 kn)
Xem thêm
- Máy bay tương tự
- Danh sách liên quan
Tham khảo
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
- Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Angelucci and Bowers 1987, p. 424.
- Tài liệu
Trang Bản mẫu:Đầu tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Angelucci, Enzo and Peter Bowers. The American Fighter. Yeovil, UK:Haynes Publishing, 1987. ISBN 0-85429-635-2.
- "The 1922 Pulitzer Trophy Race". Flight, ngày 19 tháng 10 năm 1922. pp. 603–605.
- Wegg, John. General Dynamics Aircraft and their Predecessors. London:Putnam, 1990. ISBN 0-85177-833-X.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.