Bước tới nội dung

Tilly-sur-Seulles (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tổng Tilly-sur-Seulles
—  Tổng  —
Tổng Tilly-sur-Seulles

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của tổng Tilly-sur-Seulles trong tỉnh Calvados
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Pháp
VùngNormandie
TỉnhCalvados
QuậnCaen
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngOlivier Quesnot
 • Nhiệm kỳ2008 - 2014
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng14 464
 • Mật độ109,73/km2 (284,2/mi2)
Mã địa lý14 32
Số xã22

Tổng Tilly-sur-Seulles là một tổng thuộc tỉnh Calvados trong vùng Normandie.

Tổng này được tổ chức xung quanh Tilly-sur-Seullesquận Caen. Độ cao khu vực này dao động từ 27 m (Carcagny) đến 130 m (Vendes) với độ cao trung bình 81 m.

Hành chính

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
? - 2001 Guy Imhof - -
2001 - actuel Olivier Quesnot PRG Thị trưởng Tilly-sur-Seulles

Các đơn vị trực thuộc

Tổng Tilly-sur-Seulles gồm 22 với dân số 14 464 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Audrieu 839 14250 14026
Bretteville-l'Orgueilleuse 2 389 14740 14098
Brouay 320 14250 14109
Carcagny 276 14740 14135
Cheux 1 085 14210 14157
Cristot 160 14250 14205
Ducy-Sainte-Marguerite 144 14250 14232
Fontenay-le-Pesnel 938 14250 14278
Grainville-sur-Odon 967 14210 14311
Juvigny-sur-Seulles 55 14250 14348
Loucelles 137 14250 14380
Le Mesnil-Patry 217 14740 14423
Mondrainville 409 14210 14438
Mouen 1 292 14790 14454
Putot-en-Bessin 331 14740 14525
Rots 1 354 14980 14543
Sainte-Croix-Grand-Tonne 293 14740 14568
Saint-Manvieu-Norrey 1 417 14740 14610
Saint-Vaast-sur-Seulles 134 14250 14661
Tessel 173 14250 14684
Tilly-sur-Seulles 1 251 14250 14692
Vendes 283 14250 14734

Biến động dân số

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
7 475 8 023 8 980 10 772 13 189 14 464
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo

Liên kết ngoài