Bước tới nội dung

Trăm nghìn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
100000
Số đếm100000
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương10000000000 (số)
Lập phương1.0E+15 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử25 × 55
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
99999 100000 100001
Lũy thừa của 10
104 105 106

100000 (một trăm nghìn, một ứt hay một trăm ngàn) là một số tự nhiên ngay sau 99999 và ngay trước 100001.

  • Căn bậc hai của 100000 là 316,22......
  • Bình phương của 100000 là 10000000000
  • 100000 là số nhỏ nhất có 6 chứ số.

Tham khảo