VTV Cup 2013
Giao diện
Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup 2013 là giải đấu lần thứ 10 với sự phối hợp tổ chức của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và Đài truyền hình Việt Nam. Giải đấu được tổ chức tại Nhà thi đấu Thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Giải đấu được sự tài trợ chính của Eximbank, nên giải còn có tên gọi là Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Eximbank Cup 2013. Đây là lần đầu tiên Đài truyền hình Việt Nam phát sóng giải này trên hệ thống truyền hình độ nét cao (HD).[1]
Các đội tham dự [2]
- Bản mẫu:Flagicon Việt Nam
- Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan
- Bản mẫu:Flagicon Thái Lan
- Bản mẫu:Flagicon Giang Tô, Trung Quốc
- Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông, Trung Quốc
- Bản mẫu:Flagicon Úc
Vòng bảng
Bảng xếp hạng
| Đội | St | T | B | Vt | Vb | Ts | Dt | Db | Ts | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 5 | 4 | 1 | 14 | 6 | 2.33 | 461 | 366 | 1.26 | 12 |
| Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 5 | 4 | 1 | 14 | 6 | 2.33 | 442 | 385 | 1.15 | 12 |
| Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 5 | 4 | 1 | 14 | 6 | 2.33 | 443 | 389 | 1.14 | 12 |
| Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 5 | 1 | 4 | 6 | 13 | 0.46 | 382 | 434 | 0.88 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 5 | 1 | 4 | 6 | 13 | 0.46 | 361 | 436 | 0.83 | 3 |
| Bản mẫu:Flagicon Úc | 5 | 1 | 4 | 4 | 14 | 0.29 | 334 | 414 | 0.81 | 2 |
Kết quả chi tiết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/7 | 16:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 2-3 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 15-25 | 25-23 | 25-23 | 21-25 | 9-15 | 95-111 | Nguồn |
| 13/7 | 18:55 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 1-3 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 20-25 | 21-25 | 25-20 | 18-25 | - | 84-95 | Nguồn |
| 13/7 | 21:30 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 0-3 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 21-25 | 17-25 | 20-25 | - | - | 58-75 | Nguồn |
| 14/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 1-3 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 25-16 | 12-25 | 15-25 | 16-25 | - | 68-91 | Nguồn |
| 14/7 | 16:00 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 3-0 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 25-22 | 25-17 | 25-20 | - | - | 75-59 | Nguồn |
| 14/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3-0 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 25-15 | 25-16 | 25-15 | - | - | 75-46 | Nguồn 1 Nguồn 2 |
| 15/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 3-1 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 25-21 | 15-25 | 25-16 | 25-19 | - | 90-81 | Nguồn |
| 15/7 | 16:30 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 0-3 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 11-25 | 10-25 | 19-25 | - | - | 40-75 | Nguồn |
| 15/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3-2 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 25-16 | 17-25 | 25-17 | 17-25 | 15-13 | 99-96 | Nguồn |
| 16/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 3-2 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 25-17 | 18-25 | 25-13 | 22-25 | 15-13 | 105-93 | Nguồn |
| 16/7 | 16:30 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3-0 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 25-16 | 25-17 | 25-17 | - | - | 75-50 | Nguồn |
| 16/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 2-3 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 25-17 | 25-23 | 23-25 | 21-25 | 11-15 | 105-105 | Nguồn |
| 17/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 0-3 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 17-25 | 18-25 | 24-26 | - | - | 59-76 | Nguồn |
| 17/7 | 16:30 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3-1 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 23-25 | 25-17 | 25-21 | 25-19 | - | 98-82 | Nguồn |
| 17/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 3-1 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 21-25 | 25-15 | 25-10 | 25-17 | - | 95-67 | Nguồn |
Vòng tranh thứ hạng 1–6
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Bán kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/7 | 17:00 | Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | 3-0 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 25-10 | 25-16 | 25-15 | - | - | 75-41 | Nguồn |
| 19/7 | 19:00 | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | 3-2 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 23-25 | 20-25 | 28-26 | 25-12 | 15-13 | 111-101 | Nguồn |
Tranh hạng 3
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/7 | 13:45 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan | 0-3 | Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | 11-25 | 15-25 | 17-25 | - | - | 43-75 | Nguồn |
Chung kết
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/7 | 16:15 | Bản mẫu:FlagiconGiang Tô | 3-1 | Bản mẫu:FlagiconViệt Nam | 25-21 | 25-16 | 20-25 | 25-19 | - | 95-81 | Nguồn |
Vòng tranh thứ hạng 5-6
Tranh hạng 5
| Ngày | Giờ | Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | Nguồn | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/7 | 14:00 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | 2-3 | Bản mẫu:Flagicon Úc | 16-25 | 15-25 | 25-22 | 25-22 | 14-16 | 95-110 | Nguồn |
Xếp hạng chung cuộc
| Xếp hạng | Đội bóng |
|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Giang Tô | |
| Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | |
| Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông | |
| 4 | Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan |
| 5 | Bản mẫu:Flagicon Úc |
| 6 | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan |
Các giải thưởng cá nhân
- Vận động viên xuất sắc nhất giải đấu: Bản mẫu:Flagicon Việt Nam Nguyễn Thị Ngọc Hoa[3]
- Vận động viên tấn công xuất sắc nhất: Bản mẫu:Flagicon Giang Tô Liu Peiyi[3]
- Vận động viên chắn bóng tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Việt Nam Bùi Thị Ngà[3]
- Vận động viên chuyền hai tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Sơn Đông Sun Weijing[3]
- Vận động viên phát bóng tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Úc Rachel Rourke[3]
- Vận động viên Libero tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Giang Tô Hu Yuxuan[3]
- Vận động viên phòng thủ tốt nhất: Bản mẫu:Flagicon Giang Tô Wang Chenyue[3]
- Hoa khôi VTV Eximbank Cup 2013: Bản mẫu:Flagicon Kazakhstan Batkuldina Aliya[4]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Những điểm nhấn VTV Cup mùa thứ 10
- ^ VTV Eximbank Cup 2013: Cho lần đặc biệt thứ 10 Bản mẫu:Webarchive, VTV
- ^ a ă â b c d đ VTV Cup 2013 và những danh hiệu cá nhân Bản mẫu:Webarchive, Báo điện tử của Đài Truyền hình Việt Nam. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013.
- ^ Kết thúc Giải Bóng chuyền nữ Quốc tế VTV EximBank Cup 2013 Bản mẫu:Webarchive, Báo Thanh tra. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013.