Volume Up
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Volume Up | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | ||||
| EP của 4Minute | ||||
| Phát hành | 9 tháng 4 năm 2012 | |||
| Thể loại | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. | |||
| Thời lượng | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found. | |||
| Hãng đĩa | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. | |||
| Thứ tự album của 4Minute | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ Volume Up | ||||
| ||||
Volume Up là EP thứ ba của nhóm nhạc nứ Hàn Quốc 4Minute. EP được phát hành cùng với bài hát chủ đề cùng tên vào ngày 9 tháng 4 năm 2012.
Phát hành
4Minute ban đầu dự kiến sẽ phát hành EP này vào tháng 2 năm 2012; tuy nhiên, việc phát hành đã bị trì hoãn nhiều lần. Cuối cùng, Volume Up được xác nhận sẽ phát hành vào 9 tháng 4 năm 2012.[1] Video âm nhạc của bài hát chủ đề cũng được đăng tải cùng ngày.[2]
Năm 2012, nhóm đã trình diễn một đoạn ngắn của bài hát chủ đề bằng tiếng Ấn Độ. Video của đoạn này được đăng tải như một video nghệ thuật tại PRIME TIME Mnet.[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn]
Quảng bá
Nhóm đã quảng bá cho bài hát "Volume Up" (và "Dream Racer") trên các chương trình âm nhạc. Từ 12 đến 15 tháng 4 năm 2012, nhóm đã trình diễn trên các chương trình như Mnet's M! Countdown, KBS's Music Bank,[3] MBC Show! Music Core[4] và SBS Inkigayo.
Danh sách bài hát
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.
Bảng xếp hạng
| Bảng xếp hạng | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Bảng xếp hạng album tuần Gaon[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn] | 1 |
| Bảng xếp hạng tháng Gaon[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn] | 4 |
| Bảng xếp hạng album năm Gaon[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn] | 30 |
Doanh số và chứng nhận
| Nhà cung cấp (2012) | Doanh số |
|---|---|
| Gaon physical sales[<span title="Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.)">cần dẫn nguồn] | 57.294+ |
Lịch sử phát hành
| Quốc gia | Ngày phát hành | Định dạng | Nhãn đĩa |
|---|---|---|---|
| Hàn Quốc | 9 tháng 4 năm 2012 | CD, Digital download | Cube Entertainment |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.