Bước tới nội dung

Yôtamét

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox unit Một yôtamét (viết tắt là Ym) là một đơn vị đo khoảng cách bằng 1024 mét. (1 triệu tỷ mét, tiếng AnhSeptillion)

Trong hệ đo lường quốc tế, yôtamét là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản mét theo định nghĩa trên.

Yôtamét có thể được dùng để đo khoảng cách giữa các thiên hà, tuy nhiên các nhà thiên văn thường quen dùng năm ánh sángparsec hơn.

Chữ yôta (hoặc trong viết tắt là Y) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được nhân với 1024 lần. Xem thêm trang độ lớn trong SI.

Các chuyển đổi

Diễn giải

Xem thêm

Tham khảo

Bản mẫu:Sơ khai

en:Metre#SI prefixed forms of metre nl:Yottameter