Yang Talat (huyện)
Yang Talat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở phía tây tỉnh Kalasin, đông bắc Thái Lan.
| Yang Talat ยางตลาด | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Kalasin, Thái Lan với Yang Talat | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Kalasin |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 621,084 km2 (239,802 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 128,690 |
| • Mật độ | 207,2/km2 (537/mi2) |
| Mã bưu chính | 46120 |
| Mã địa lý | 4607 |
Địa lý
Các huyện giáp rah (từ tây bắc theo chiều kim đồng hồ) là Huai Mek, Nong Kung Si, Mueang Kalasin, Khong Chai của tỉnh Kalasin, Kantharawichai và Chiang Yuen của tỉnh Maha Sarakham.
Hành chính
Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 204 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Yang Talat nằm trên một phần của tambon Yang Talad, và Dok Si nằm trên một phần của tambon Dok Sombun and Um Mao. Ngoài ra có 15 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Yang Talat | ยางตลาด | 20 | 15.734 | |
| 2. | Hua Ngua | หัวงัว | 13 | 7.827 | |
| 3. | Um Mao | อุ่มเม่า | 12 | 7.268 | |
| 4. | Bua Ban | บัวบาน | 22 | 13.226 | |
| 5. | Woe | เว่อ | 11 | 4.540 | |
| 6. | Itue | อิตื้อ | 11 | 9.223 | |
| 7. | Hua Na Kham | หัวนาคำ | 19 | 13.178 | |
| 8. | Nong I Thao | หนองอิเฒ่า | 11 | 4.789 | |
| 9. | Don Sombun | ดอนสมบูรณ์ | 14 | 8.293 | |
| 10. | Na Chueak | นาเชือก | 14 | 7.372 | |
| 11. | Khlong Kham | คลองขาม | 18 | 14.121 | |
| 12. | Khao Phra Non | เขาพระนอน | 9 | 5.815 | |
| 13. | Na Di | นาดี | 9 | 5.735 | |
| 14. | Non Sung | โนนสูง | 11 | 7.863 | |
| 15. | Nong Tok Paen | หนองตอกแป้น | 10 | 3.706 |