Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Yuri Valentinovich Zhirkov (tiếng Nga: Юрий Валентинович Жирков; sinh ngày 20 tháng 8 năm 1983) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nga. Anh có thể thi đấu tất cả các vị trí bên cánh trái.

Zhirkov bắt đầu sự nghiệp của mình tại câu lạc bộ địa phương Spartak Tambov trước khi gia nhập CSKA Moskva vào năm 2004. Năm 2009, anh chuyển đến câu lạc bộ Chelseagiải Ngoại hạng Anh với giá 18 triệu bảng. Sau 2 mùa giải, anh trở lại Nga khoác áo Anzhi Makhachkala, câu lạc bộ bán anh cho Dynamo Moskva vào năm 2013. Sau đó, anh ký hợp đồng với Zenit vào tháng 1 năm 2016.

Zhirkov đã có 105 lần ra sân cho đội tuyển quốc gia Nga kể từ năm 2005 đến năm 2021. Anh được chọn vào đội hình tiêu biểu của Euro 2008 khi giúp đội tuyển Nga lọt vào đến bán kết. Anh cũng có tên trong danh sách đội tuyển Nga tham dự Euro 2012, World Cup 2014, World Cup 2018Euro 2020. Sau Euro 2020, anh giã từ đội tuyển quốc gia sau 16 năm gắn bó, tổng cộng anh đã thi đấu 105 trận và ghi được 2 bàn thắng.

Lối chơi

Anh là một tiền vệ trái có khả năng đi bóng tốc độ, kỹ thuật vì vậy anh được mệnh danh là Ronaldinho của nước Nga. Anh còn có thể đá hậu vệ trái.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 16 tháng 5 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
CSKA Moskva 2004 Russian Premier League 25 6 2 0 10 0 1 0 38 6
2005 20 2 6 1 13 1 0 0 39 3
2006 27 1 6 1 8 1 1 1 42 4
2007 29 2 5 1 8 0 1 0 43 3
2008 28 3 2 0 6 1 0 0 36 4
2009 10 1 3 1 3 1 1 0 17 3
Tổng cộng 139 15 24 4 48 4 4 1 215 24
Chelsea 2009–10 Premier League 17 0 6 0 4 0 0 0 27 0
2010–11 12 0 2 0 7 1 0 0 21 1
Tổng cộng 29 0 8 0 11 1 0 0 48 1
Anzhi Makhachkala 2011–12 Russian Premier League 23 1 1 0 0 0 0 0 24 1
2012–13 23 2 0 0 3 0 0 0 26 2
Tổng cộng 46 3 1 0 3 0 0 0 50 3
Dynamo Moskva 2013–14 Russian Premier League 14 3 0 0 0 0 0 0 14 3
2014-15 24 0 1 0 10 2 0 0 35 2
2015-16 16 0 2 0 0 0 0 0 18 0
Tổng cộng 54 3 3 0 10 2 0 0 67 5
Zenit Saint Petersburg 2015–16 Russian Premier League 9 0 2 0 2 0 13 0
2016–17 21 1 1 0 6 0 1 0 29 1
2017–18 17 1 1 0 7 0 25 1
2018–19 12 0 0 0 0 0 12 0
2019–20 21 2 4 1 2 0 1 0 28 3
2020–21 15 0 1 0 3 0 1 0 20 0
Tổng cộng 95 4 9 1 20 0 3 0 127 5
Khimki 2021–22 Russian Premier League 3 0 3 0
Tổng cộng sự nghiệp 440 51 51 4 101 7 11 1 603 63

Đội tuyển quốc gia

 
Zhirkov trong màu áo tuyển Nga năm 2011
Tính đến ngày 12 tháng 6 năm 2021[1]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Nga 2005 4 0
2006 3 0
2007 9 0
2008 12 0
2009 6 0
2010 5 0
2011 9 0
2012 7 0
2013 4 0
2014 3 1
2015 5 0
2016 5 1
2017 8 0
2018 7 0
2019 5 0
2020 9 0
2021 5 0
Tổng cộng 105 2

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 6 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Lokomotiv, Moskva, Nga   Maroc 1–0 2–0 Giao hữu
2. 29 tháng 3 năm 2016 Stade de France, Paris, Pháp   Pháp 2–4 2–4

Danh hiệu

Câu lạc bộ

CSKA Moscow

Chelsea

Zenit Saint Petersburg

Quốc tế

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Đội hình tiêu biểu tại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008