Zach Galifianakis
Giao diện
| Zach Galifianakis | |
|---|---|
| Tập tin:Zach Galifianakis 2012 (cropped).jpg Galifianakis vào năm 2012 | |
| Tên thật | Zachary Knight Galifianakis |
| Sinh | 1 tháng 10, 1969 Wilkesboro, North Carolina, Mỹ |
| Loại hình nghệ thuật | Hài độc thoại, truyền hình, điện ảnh |
| Phối ngẫu | Quinn Lundberg (2012-) |
| Con cái | 2 |
Zachary Knight Galifianakis[1] (/ˌɡælɪfəˈnækɪs/; sinh ngày 1 tháng 10 năm 1969)[2] là một nam diễn viên, nghệ sĩ hài người Mỹ. Ông từng tham gia trong một số phim điện ảnh như: Due Date (2010), The Campaign (2012), Birdman or (The Unexpected Virtue of Ignorance) (2014), Masterminds (2016) và The Lego Batman Movie (2017).
Thời thơ ấu
Galifianakis sinh ra tại Wilkesboro, North Carolina. Ông là con trai của Mary (nhũ danh: Cashion) và Harry Frances.[3][4][5][6][7][8]
Sự nghiệp
Đời tư
Danh sách phim
Điện ảnh
| Năm | Tên | Vai | Ct |
|---|---|---|---|
| 1999 | Flushed | Pathetic Guy | |
| 2001 | Heartbreakers | Bill | |
| Bubble Boy | Bus Stop Man | ||
| Corky Romano | Dexter | ||
| Out Cold | Luke | ||
| 2002 | Below | Weird Wally | |
| Stella shorts | Santa | Phim ngắn | |
| 2005 | The Comedians of Comedy | Bản thân | Stand-up tour documentary |
| Zach Galifianakis: Look Who It Isn't | Self-released stand-up DVD | ||
| 2006 | Zach Galifianakis Live at the Purple Onion | Stand-up special | |
| 2007 | The Comedians of Comedy: Live at The Troubadour | Stand-up tour concert video | |
| Into the Wild | Kevin Wallis | ||
| 2008 | What Happens in Vegas | Dave the Bear | |
| Visioneers | George | ||
| 2009 | The Ballad of G.I. Joe | Snow Job | Phim ngắn |
| Gigantic | Homeless Guy | ||
| Ba chàng ngự lâm | Alan Garner | ||
| G-Force | Ben Kendell | ||
| Up in the Air | Steve Sewa | ||
| Operation: Endgame | Hermit | ||
| Little Fish, Strange Pond | Bucky | ||
| Youth in Revolt | Jerry | ||
| 2010 | Dinner for Schmucks | Therman Murch | |
| It's Kind of a Funny Story | Bobby | ||
| Due Date | Ethan Tremblay/Ethan Chase/Stu | ||
| 2011 | Ba chàng ngự lâm phần 2 | Alan Garner | |
| Mèo đi hia | Humpty Dumpty (lồng tiếng) | ||
| The Muppets | Hobo Joe | ||
| 2012 | Tim and Eric's Billion Dollar Movie | Jim Joe Kelly | |
| The Campaign | Marty Huggins | Kiêm sản xuất | |
| 2013 | Siêu quậy Las Vegas | Alan Garner | |
| 2014 | Are You Here | Ben Baker | |
| Muppets Most Wanted | Hobo Joe | Cameo | |
| Birdman | Jake | ||
| 2016 | Masterminds | David Ghantt | |
| Keeping Up with the Joneses | Jeff Gaffney | ||
| 2017 | The Lego Batman Movie | The Joker (lồng tiếng) | |
| Batman is Just Not That Into You | Phim ngắn | ||
| Tulip Fever | Gerrit | ||
| 2018 | Nếp gấp thời gian | The Happy Medium | |
| 2019 | The Sunlit Night | Haldor | |
| Missing Link | Mr. Susan Link (lồng tiếng) | ||
| Between Two Ferns: The Movie | Bản thân | Kiêm biên kịch và sản xuất | |
| 2021 | Ron – Chú robot khác biệt | Ron (lồng tiếng) | |
| 2022 | The Bob's Burgers Movie | Felix Fischoeder (lồng tiếng) | |
| 2023 | The Beanie Bubble | Ty Warner | |
| 2024 | Winner | Ron Winner | |
| Cô kỳ lân Thelma | Crusty Trucker (lồng tiếng) | ||
| 2025 | Lilo và Stitch | Dr. Jumba Jookiba / "Marcus" | |
| 2026 | The Gallerist | Dalton Hardberry |
Truyền hình
| Năm | Tên | Vai | Ct |
|---|---|---|---|
| 1996–1997 | Boston Common | Bobby | 5 tập |
| 1997 | Apartment 2F | Zach | |
| 2002 | Late World with Zach | Bản thân (host) | 36 tập |
| 2002 | Next! | Various characters | Pilot, kiêm biên kịch |
| 2003–2005 | Tru Calling | Davis | 27 tập |
| 2005–2007 | Reno 911! | Frisbee | 4 tập |
| 2006 | Dog Bites Man | Alan Finger | 9 tập; kiêm biên kịch và sản xuất |
| 2006 | Tom Goes to the Mayor | Dr. Vickerson | Lồng tiếng, 2 tập |
| 2006 | Wonder Showzen | Uncle Daddy | Lồng tiếng, Tập: "Horse Apples" |
| 2007 | The Sarah Silverman Program | Fred Blorth | Tập: "Humanitarian of the Year" |
| 2007–2010 | Tim and Eric Awesome Show, Great Job! | Tairy Greene / Various characters | 7 tập |
| 2008–2018 | Between Two Ferns with Zach Galifianakis | Bản thân (host) | 22 tập |
| 2008 | Jackassworld.com: 24 Hour Takeover | Bản thân (uncredited) | Truyền hình đặc biệt; "Hour 12, 13 & 14" |
| 2009–2010 | American Dad! | Heavyset Man, Norman, Juror | Lồng tiếng, 2 tập |
| 2009–2011 | Bored to Death | Ray Hueston | 24 tập |
| 2010 | Funny or Die Presents | Cast (Just 3 Boyz) | Tập #1.10 |
| 2010–2013 | Saturday Night Live | Bản thân (host) | 3 tập |
| 2012–nay | Bob's Burgers | Chet, Felix | Lồng tiếng, 15 tập |
| 2012–2016 | Comedy Bang! Bang! | Bản thân / Santa Claus | 5 tập |
| 2013 | Kroll Show | Various characters | Tập: "The Greatest Hits of It" |
| 2013 | The Chris Gethard Show | Bản thân | Tập: "Who Wants a Haircut" |
| 2013–2014 | Tim and Eric's Bedtime Stories | Zach | 2 tập |
| 2013–2014 | Brody Stevens: Enjoy It! | Bản thân | 12 tập |
| 2013 | Arcade Fire in Here Comes The Night Time | Captain Zach | Truyền hình đặc biệt |
| 2014 | The Simpsons | Lucas Bortner | Lồng tiếng, Tập: "Luca$" |
| 2014 | TripTank | Jack the Janitor | Lồng tiếng, Tập: "Crossing the Line" |
| 2016–2019 | Baskets | Chip Baskets / Dale Baskets | 40 tập; kiêm đồng sáng tác, biên kịch và giám đốc sản xuất |
| 2016 | Bajillion Dollar Propertie$ | The Bloodhound | Tập: "Victoria Awakens" |
| 2020 | Dicktown | Charlie | Lồng tiếng, Tập: "The Mystery of the Controversial Cosplay" |
| 2020–2021 | Lắm chuyện | Gratitoad | Lồng tiếng, 3 tập |
| 2024 | Only Murders in the Building | Bản thân | 7 tập |
| 2026 | The Audacity | Carl Bardolph | 3 tập |
| 2026 | This Is a Gardening Show | Bản thân | 6 tập |
Giải thưởng và đề cử
Tham khảo
- ^ "Official web site of Zach Galifianakis". Zachgalifianakis.com. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2012.
- ^ "Zach Galifianakis Biography (1969–)". filmreference.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2010.
- ^ "After". grreporter.info.
- ^ "Brian M. Palmer – Zach Galifianakis interview". Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2005.
- ^ "Zach Galifianakis Bringing Comedy and a Thick Beard to Dallas".
- ^ "Zach Galifianakis: Bible full of typos | That Other Paper | Austin's ONLY Paper". That Other Paper. ngày 8 tháng 3 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2012.
- ^ "Comedian Galifianakis funny on, off stage".
- ^ "The Making of Zach Galifianakis".
Liên kết ngoài
Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về:
- Website chính thức
- Zach Galifianakis trên IMDb
- Bản mẫu:Charlie Rose view
- Các công trình liên quan hoặc của Zach Galifianakis trên các thư viện của thư mục (WorldCat)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Pages using infobox comedian with unknown parameters
- Website chính thức không có trên Wikidata
- Sinh năm 1969
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nhạc sĩ hài Mỹ
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Người Mỹ gốc Hy Lạp
- Người Mỹ gốc Scotland
- Nghệ sĩ hài độc thoại Mỹ
- Nhà biên kịch truyền hình Mỹ
- Nhân vật còn sống
- Nhà văn truyền hình nam
- Người giành giải thưởng của Nghiệp đoàn Diễn viên Màn ảnh cho Dàn diễn viên nổi bật
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 20
- Nghệ sĩ hài Mỹ thế kỷ 21
- Người đoạt giải Primetime Emmy