1017
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1017 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Cuối tháng 1, Knud I Đại đế (Canute) chính thức chia nước Anh thành 4 bá quốc lớn (Wessex, Mercia, East Anglia và Northumbria) để dễ bề cai trị[1]
- Khoảng tháng 4, người Sunni ở Kairouan ( Tunisia hiện đại ) nổi dậy chống lại triều đại Zirid theo dòng Shi'ite . Thành phố nhanh chóng bị chiếm lại và cướp phá[2]
- Mùa hè, Hamza ibn-'Ali ibn-Ahmad công khai tuyên bố thành lập tôn giáo Druze , dưới triều đại của Caliph Fatimid Al-Hakim bi-Amr Allah .
- Khoảng tháng 9, Yaroslav Anh minh đánh bại người em trai Sviatopolk I và chiếm được Kyiv, bắt đầu một thời kỳ hoàng kim về luật pháp và văn hóa cho nước Nga cổ. Kế nhiệm tiếp theo là Iziaslav I
- Giữa tháng 12, Michinaga được trao tặng danh hiệu danh dự Daijō-daijin của Nhật Bản.
- Cuối tháng 12, Đế quốc Chola dưới thời Rajendra I bắt đầu các cuộc viễn chinh hải quân quy mô lớn nhắm vào vương quốc Srivijaya (thuộc Indonesia ngày nay) và chiếm đóng đảo Ceylon (Sri Lanka)[3].
Sinh
- Ngày 28 tháng 10 – Henry III , Hoàng đế La Mã Thần thánh (mất năm 1056 )
- Ahimaaz ben Paltiel , nhà thơ phụng vụ người Ý gốc Do Thái (mất 1060 )
- Bermudo III (hoặc Vermudo), vua của León (ngày gần đúng)
- Floris I , bá tước xứ Friesland phía tây sông Vlie (ngày tháng ước tính)
- Ramanuja , nhà triết học Ấn Độ theo phái Sri Vaishnavism (mất năm 1137 )
- Vikramabahu (Kassapa VI), vua Sri Lanka (mất 1041 )
- Chu Đôn Di , triết gia và nhà vũ trụ học người Trung Quốc (mất năm 1073 )
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Year in other calendars”.
Mất
- Ngày 5 tháng 2 – Sancho García , bá tước xứ Castile
- Ngày 5 tháng 6 – Sanjō , cựu hoàng đế Nhật Bản (sinh năm 976 )
- Ngày 22 tháng 6 – Leo Passianos , tướng lĩnh Đế quốc Byzantine
- Ngày 6 tháng 7 – Genshin , học giả trường phái Tendai Nhật Bản (sinh năm 942 )
- 18 tháng 9 - Henry xứ Schweinfurt , quý tộc Đức
- 6 tháng 10 - Vương Đan , Thủ tướng Trung Quốc
- Eadric Streona , lãnh chúa của Mercia
- Eadwig Ætheling , con trai của Æthelred II
- Elvira xứ Castile , hoàng hậu của León
- Emnilda , phu nhân công tước xứ Ba Lan
- Fujiwara no Junshi , hoàng hậu Nhật Bản (sn. 957 )
- Judith xứ Brittany , nữ công tước xứ Normandy (sinh năm 982 )
- Ma'mun II , Ma'munid cai trị Khwarezm
- Ramon Borrell , bá tước Barcelona (sn. 972 )
- Renaud xứ Vendôme , quý tộc người Pháp
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Palmer, Alan; Veronica (1992). Chronology of British History. London: Century Ltd; Barrie & Jenkins. pp. 48–49. ISBN 978-0712656160.
- ^ Meynier, Gilbert (2010). L'Algérie cœur du Maghreb classique. De l'ouverture islamo-arabe au repli (658-1518) (in French). Paris: La Découverte. ISBN 978-2707152312.
- ^ Agnihotri, V. K. (2010). "South India". Indian History with Objective Questions and Historical Maps (26 ed.). Allied Publishers. p. 59. ISBN 978-8184243406.