200 mét thẳng là một nội dung điền kinh ngoài trời của cự ly 200 mét trên đường chạy thẳng.

Tyson Gay, người hiện giữ thành tích tốt nhất thế giới không chính thức.

Trong thập niên 1960, 200 mét thẳng là một nội dung kỷ lục thế giới riêng biệt dành cho nam cho đến khi IAAF xóa biến thể này khỏi danh sách kỷ lục chính thức.[1] Cuộc đua phổ biến hơn vào đầu đến giữa thế kỷ 20, khi các đường chạy panhandle, có đoạn thẳng dài 200 mét, còn phổ biến. Vòng tuyển chọn Olympic Hoa Kỳ tổ chức nội dung này trên đường thẳng cho đến năm 1932.[2]

Sự quan tâm đến nội dung này được khơi lại vào khoảng năm 2009. Một số sự kiện đường phố, chủ yếu tại Manchester, BruxellesBoston, đã xây dựng các đường chạy đặc biệt để tổ chức cuộc đua và mời các vận động viên chạy nước rút hàng đầu tham dự.

Cự ly tương đương theo hệ đo lường Anh của 200 m đường thẳng là 220 yard đường thẳng – được tổ chức trên cự ly 220 thước Anh (201,17 m) – và từng được thi đấu 38 lần tại Giải vô địch điền kinh ngoài trời Hoa Kỳ từ năm 1887 đến năm 1926.[3]

Diễn tiến kỷ lục

Nam

Thời gian Gió Vận động viên Quốc tịch Ngày Địa điểm Chú thích
21,2 Bernard Wefers   Hoa Kỳ 30 tháng 5 năm 1896   Thành phố New York, Hoa Kỳ
21,2 Ralph Craig   Hoa Kỳ 28 tháng 5 năm 1910   Philadelphia, Hoa Kỳ
21,2 Donald Lippincott   Hoa Kỳ 31 tháng 5 năm 1913   Cambridge, Hoa Kỳ
21,2 Howard Drew   Hoa Kỳ 28 tháng 2 năm 1914   Claremont, Hoa Kỳ
21,2 George Parker   Hoa Kỳ 2 tháng 10 năm 1914   Fresno, Hoa Kỳ
20,8 Charlie Paddock   Hoa Kỳ 26 tháng 3 năm 1921   Berkeley, Hoa Kỳ
20,8 Charlie Paddock   Hoa Kỳ 6 tháng 9 năm 1924   West Orange, Hoa Kỳ
20,6 Roland Locke   Hoa Kỳ 1 tháng 5 năm 1926   Lincoln, Hoa Kỳ
20,6 Ralph Metcalfe   Hoa Kỳ 12 tháng 8 năm 1933   Budapest, Hungary
20,3 Jesse Owens   Hoa Kỳ 25 tháng 5 năm 1935   Ann Arbor, Hoa Kỳ
20,2 Mel Patton   Hoa Kỳ 7 tháng 5 năm 1949   Los Angeles, Hoa Kỳ
20,1 Dave Sime   Hoa Kỳ 11 tháng 5 năm 1956   Durham, Hoa Kỳ
20,0 Dave Sime   Hoa Kỳ 9 tháng 6 năm 1956   Sanger, Hoa Kỳ
20,0 Frank Budd   Hoa Kỳ 12 tháng 5 năm 1962   Villanova, Hoa Kỳ
20,0 Tommie Smith   Hoa Kỳ 13 tháng 3 năm 1965   San Jose, Hoa Kỳ
19,5 Tommie Smith   Hoa Kỳ 7 tháng 5 năm 1966   San Jose, Hoa Kỳ [4]
19,41 -0,4 m/s Tyson Gay   Hoa Kỳ 16 tháng 5 năm 2010   Manchester, Vương quốc Anh [5]

Nữ

Thời gian Gió Vận động viên Quốc tịch Ngày Địa điểm Chú thích
22,55 +0,2 m/s Allyson Felix   Hoa Kỳ 16 tháng 5 năm 2010   Manchester, Vương quốc Anh [6]
21,76 +0,5 m/s Shaunae Miller-Uibo   Bahamas 4 tháng 6 năm 2017   Boston, Hoa Kỳ [7]

Top 25 mọi thời đại

  • h = bấm giờ thủ công
  • NWI = không đo sức gió

Nam

Hạng Thành tích Gió (m/s) Vận động viên Quốc tịch Ngày Địa điểm Chú thích
1 19,41 −0,4 Tyson Gay   Hoa Kỳ 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [8]
2 19,5 h NWI Tommie Smith   Hoa Kỳ 7 tháng 5 năm 1966 San Jose
3 19,84 +0,6 Wayde van Niekerk   Nam Phi 4 tháng 6 năm 2017 Boston [9]
4 19,88 +0,3 Steven Gardiner   Bahamas 20 tháng 5 năm 2018 Boston [10]
5 19,89 -0,3 Jerome Blake   Canada 23 tháng 5 năm 2021 Boston [11]
6 19,93 -0,3 Zharnel Hughes   Vương quốc Anh 23 tháng 5 năm 2021 Boston [12]
7 20,0 h NWI Frank Budd   Hoa Kỳ 12 tháng 5 năm 1962 Villanova
Dave Sime   Hoa Kỳ 9 tháng 6 năm 1956 Sanger
9 20,03 +0,3 Alonso Edward   Panamá 20 tháng 5 năm 2018 Boston [13]
+0,3 Jereem Richards   Trinidad và Tobago 20 tháng 5 năm 2018 Boston [14]
11 20,09 -0,2 Kyle Greaux   Trinidad và Tobago 16 tháng 6 năm 2019 Boston [15]
12 20,17 +0,6 BeeJay Lee   Hoa Kỳ 4 tháng 6 năm 2017 Boston [16]
13 20,2 h NWI Mel Patton   Hoa Kỳ 7 tháng 5 năm 1949 Los Angeles
14 20,3 h NWI Jesse Owens   Hoa Kỳ 25 tháng 5 năm 1935 Ann Arbor
15 20,36 +0,3 Josephus Lyles   Hoa Kỳ 20 tháng 5 năm 2018 Boston [17]
16 20,48 −0,6 Solomon Bockarie   Hà Lan 4 tháng 9 năm 2016 Bruxelles [18]
17 20,59 −0,4 Kim Collins   Saint Kitts và Nevis 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [19]
+0,6 Wallace Spearmon   Hoa Kỳ 4 tháng 6 năm 2017 Boston [20]
19 20,6 h NWI Roland Locke   Hoa Kỳ 1 tháng 5 năm 1926 Lincoln
Ralph Metcalfe   Hoa Kỳ 12 tháng 8 năm 1933 Budapest
21 20,64 +0,2 Jaysuma Saidy Ndure   Na Uy 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [21]
-0,2 Tony McQuay   Hoa Kỳ 16 tháng 6 năm 2019 Boston [22]
23 20,66 -0,4 Paul Hession   Ireland 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [23]
24 20,67 +0,2 James Ellington   Vương quốc Anh 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [24]
25 20,71 +0,2 David Neville   Hoa Kỳ 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [25]

Ghi chú

Dưới đây là danh sách các thành tích khác bằng hoặc tốt hơn 20,71:

Nữ

  • Số liệu chính xác tính đến tháng 6 năm 2021.
Hạng Thành tích Gió (m/s) Vận động viên Quốc tịch Ngày Địa điểm Chú thích
1 21,76 +0,5 Shaunae Miller-Uibo   Bahamas 4 tháng 6 năm 2017 Boston [26]
2 22,16 +0,9 Anastasia Le-Roy   Jamaica 20 tháng 5 năm 2018 Boston [27]
3 22,31 +0,9 Joanna Atkins   Hoa Kỳ 20 tháng 5 năm 2018 Boston [28]
4 22,40 -0,1 Kortnei Johnson   Hoa Kỳ 23 tháng 5 năm 2021 Boston [29][30]
5 22,43 +0,9 Shakima Wimbley   Hoa Kỳ 20 tháng 5 năm 2018 Boston [31]
6 22,50 +0,5 Natasha Hastings   Hoa Kỳ 4 tháng 6 năm 2017 Boston [32]
7 22,55 +0,2 Allyson Felix   Hoa Kỳ 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [33]
8 22,57 -0,1 Wadeline Jonathas   Hoa Kỳ 23 tháng 5 năm 2021 Boston [34][35]
9 22,62 -0,1 Michelle-Lee Ahye   Trinidad và Tobago 23 tháng 5 năm 2021 Boston [36]
10 22,71 −0,3 Sanya Richards-Ross   Hoa Kỳ 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [37]
11 22,81 +0,5 Kimberlyn Duncan   Hoa Kỳ 4 tháng 6 năm 2017 Boston [cần dẫn nguồn]
12 22,86 +0,9 Tynia Gaither   Bahamas 20 tháng 5 năm 2018 Boston [38]
13 22,96 +0,2 Debbie Ferguson-McKenzie   Bahamas 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [39]
14 23,10 +0,5 Phyllis Francis   Hoa Kỳ 4 tháng 6 năm 2017 Boston [40]
15 23,24 +0,1 Lynna Irby   Hoa Kỳ 16 tháng 6 năm 2019 Boston [41]
16 23,29 +0,2 Emily Freeman   Vương quốc Anh 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [42]
17 23,31 +0,1 Felicia Brown   Hoa Kỳ 16 tháng 6 năm 2019 Boston [43]
18 23,46 +0,1 Jessica Beard   Hoa Kỳ 16 tháng 6 năm 2019 Boston [44]
19 23,53 −0,3 Denisa Rosolova   Cộng hòa Séc 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [45]
20 23,56 −0,3 Margaret Adeoye   Vương quốc Anh 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [46]
21 23,75 +0,2 Lee McConnell   Vương quốc Anh 16 tháng 5 năm 2010 Manchester [47]
22 23,79 −0,3 Nicola Sanders   Vương quốc Anh 20 tháng 5 năm 2012 Manchester [48]
23 24,20 +0,6 Olivia Borlée   Bỉ 4 tháng 9 năm 2016 Bruxelles [49]
24 25,06 +0,6 Elke Vereecken   Bỉ 4 tháng 9 năm 2016 Bruxelles [50]
25 25,25 +0,6 Ine Hugaerts   Bỉ 4 tháng 9 năm 2016 Bruxelles [51]

Ghi chú

Dưới đây là danh sách các thành tích khác bằng hoặc tốt hơn 25,25:

Tham khảo

  1. ^ Butler, Mark (ngày 13 tháng 5 năm 2010). "Can Tyson Gay break Smith's record in Manchester?". BBC Sport Athletics. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2010.
  2. ^ Hymans, Richard (2008). The History of the United States Olympic Trials — Track & Field (PDF). USA Track & Field. tr. 80.
  3. ^ "USATF Outdoor Champions". USA Track & Field. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2024.
  4. ^ Do IAAF đã ngừng công nhận kỷ lục ở cự ly này, thành tích của Smith với tư cách là kỷ lục cuối cùng được công nhận sẽ tồn tại vĩnh viễn. Thành tích của Gay là thành tích tốt nhất thế giới.
    Butler, Mark (ngày 16 tháng 5 năm 2010). "Manchester Street Race Analysis". www.trackandfieldnews.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2010.
  5. ^ Martin, David (ngày 16 tháng 5 năm 2010). "Gay clocks 19.41 on straight 200m in Manchester". IAAF. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2010.
  6. ^ "Manchester City Games 2010 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  7. ^ Jon Mulkeen (ngày 5 tháng 6 năm 2017). "Miller-Uibo clocks 21.76 on 200m straight in Boston". IAAF. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
  8. ^ David Martin (ngày 16 tháng 5 năm 2010). "Gay clocks 19.41 on straight 200m in Manchester". IAAF. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  9. ^ Jon Mulkeen (ngày 5 tháng 6 năm 2017). "Miller-Uibo clocks 21.76 on 200m straight in Boston". IAAF. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  10. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  11. ^ "Lyles upset in Boston Games track meet". france24.com. ngày 23 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021.
  12. ^ "Lyles upset in Boston Games track meet". france24.com. ngày 23 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2021.
  13. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  14. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  15. ^ Roy Conrad (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "adidas Boost Boston Games — Splashing In The Streets". trackandfieldnews.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  16. ^ Jon Mulkeen (ngày 5 tháng 6 năm 2017). "Miller-Uibo clocks 21.76 on 200m straight in Boston". IAAF. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  17. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  18. ^ "200m Straight Results" (PDF). sport.be. ngày 4 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.[liên kết hỏng vĩnh viễn]
  19. ^ "Great City Games Manchester 2016 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  20. ^ Karen Price (ngày 4 tháng 6 năm 2017). "Tori Bowie Sets World Best As Americans Win 4 More Events At Boost Boston Games". teamusa.org. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  21. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  22. ^ Roy Conrad (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "adidas Boost Boston Games — Splashing In The Streets". trackandfieldnews.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  23. ^ "Great City Games Manchester 2016 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  24. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  25. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  26. ^ Jon Mulkeen (ngày 5 tháng 6 năm 2017). "Miller-Uibo clocks 21.76 on 200m straight in Boston". IAAF. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
  27. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  28. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  29. ^ "2021 Adidas Boston Boost Games Results". adidasboostboston.com. ngày 23 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  30. ^ Jon Mulkeen (ngày 24 tháng 5 năm 2021). "Hurdle stars Holloway and Harrison lead record blitz in Boston". World Athletics. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  31. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  32. ^ Jon Mulkeen (ngày 5 tháng 6 năm 2017). "Miller-Uibo clocks 21.76 on 200m straight in Boston". IAAF. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
  33. ^ "Manchester City Games 2010 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  34. ^ "2021 Adidas Boston Boost Games Results". adidasboostboston.com. ngày 23 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  35. ^ Jon Mulkeen (ngày 24 tháng 5 năm 2021). "Hurdle stars Holloway and Harrison lead record blitz in Boston". World Athletics. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  36. ^ "2021 Adidas Boston Boost Games Results". adidasboostboston.com. ngày 23 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2021.
  37. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  38. ^ "200m Results". adidasboostboston.com. ngày 20 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2018.
  39. ^ "Manchester City Games 2010 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  40. ^ Brent Stubbs (ngày 4 tháng 6 năm 2017). "Shaunae Miller-Uibo Makes History With 200m Straight World Record". tribune242.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  41. ^ Roy Conrad (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "adidas Boost Boston Games — Splashing In The Streets". trackandfieldnews.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  42. ^ "Manchester City Games 2010 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  43. ^ Roy Conrad (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "adidas Boost Boston Games — Splashing In The Streets". trackandfieldnews.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  44. ^ Roy Conrad (ngày 16 tháng 6 năm 2019). "adidas Boost Boston Games — Splashing In The Streets". trackandfieldnews.com. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2019.
  45. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  46. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  47. ^ "Manchester City Games 2010 Results". greatcitygames.org. ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  48. ^ "Great City Games Manchester 2012 Results". greatcitygames.org. ngày 20 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.
  49. ^ "200m Straight Results" (PDF). sport.be. ngày 4 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.[liên kết hỏng vĩnh viễn]
  50. ^ "200m Straight Results" (PDF). sport.be. ngày 4 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.[liên kết hỏng vĩnh viễn]
  51. ^ "200m Straight Results" (PDF). sport.be. ngày 4 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2017.[liên kết hỏng vĩnh viễn]