2010 Chebyshev
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Burnasheva, B. |
| Nơi khám phá | Nauchnyj |
| Ngày phát hiện | 13 tháng 10 năm 1969 |
| Tên định danh | |
| 2010 | |
Đặt tên theo | Pafnuty Chebyshev |
| 1969 TL4, 1931 VA, 1948 YA, 1958 TF1[1] | |
| Đặc trưng quỹ đạo[1][2] | |
| Kỷ nguyên 27 tháng 8 năm 2011 (JD 2455800.5 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 2.5191449 AU |
| Viễn điểm quỹ đạo | 3.6676671 AU |
| 3.0934060 AU | |
| Độ lệch tâm | 0.1856404 |
| 5.44081026 yr (1987.25595 d) | |
| 231.93684° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 2.39492° |
| 8.7192° | |
| 33.4114° | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “anchor”.Đặc trưng vật lý | |
| B-V=0.704±0.040[1] U-B=0.339±0.065[1] | |
| 11.62[1] | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
2010 Chebyshev (1969 TL4) là một tiểu hành tinh vành đai chính from vành đai tiểu hành tinh được phát hiện ngày 13 tháng 10 năm 1969 bởi Burnasheva, B. ở Nauchnyj.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â b c JPL Small-Body Database Browser 2010 Chebyshev Retrieved 2011-09-19
- ^ AstDys-2 ngày 2010 Chebyshev Retrieved 2011-09-19
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.