Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

352 Gisela
Khám phá
Khám phá bởiMax Wolf
Ngày phát hiện12 tháng 1, 1893
Tên định danh
1893 B; A895 XA;
1950 XT
Vành đai chính (họ Flora)
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5)
Cận điểm quỹ đạo278.943 Gm (1.865 AU)
Viễn điểm quỹ đạo377.408 Gm (2.523 AU)
328.176 Gm (2.194 AU)
Độ lệch tâm0.15
1186.756 d (3.25 a)
20.11 km/s
240.736°
Độ nghiêng quỹ đạo3.382°
247.431°
144.326°
Đặc trưng vật lý
Kích thước20.0 km
Khối lượng~1×1016 (ước tính)
Mật độ trung bình
~2.7 g/cm³ (ước tính) [1]
~0.007 m/s² (ước tính)
~0.01 km/s (ước tính)
0.312 d (7.49 h) [2]
Suất phản chiếu0.4261 [2]
Nhiệt độ~168 K
max: 256 K (-16 °C)
Kiểu phổ
S [2]
10.01
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

352 Gisela là một tiểu hành tinhvành đai chính. Nó thuộc nhóm tiểu hành tinh Flora,[3] có cường độ phản chiếu ánh sáng cao bất thường.

Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 12.01.1893 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Gisela Wolf, vợ của ông.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ a ă â 352 Gisela tại Cơ sở dữ liệu vật thể nhỏ JPLLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
  3. ^ «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.