651 Antikleia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Eos.[8] Nó được August Kopff phát hiện ngày 4.10.1907 ở Heidelberg,[1] và được đặt theo tên Anticlea, mẹ của Odysseus trong thần thoại Hy Lạp.[9]

651 Antikleia
Khám phá[1]
Khám phá bởiAugust Kopff
Nơi khám pháHeidelberg-Königstuhl State Observatory
Ngày phát hiện4 tháng 10 năm 1907
Tên định danh
Tên định danh
651
Đặt tên theo
Anticlea
1907 AN
Vành đai chính [2]
Đặc trưng quỹ đạo[3]
Kỷ nguyên 30 tháng 11 năm 2008
Cận điểm quỹ đạo2.7319 AU
Viễn điểm quỹ đạo3.3185 ĐVTV
3.02523 AU
Độ lệch tâm0.09695
1921.93 ngày (5.26 năm)
86.86°
Độ nghiêng quỹ đạo10.767°
38.203°
355.742°
Đặc trưng vật lý
Kích thước33,04 kilômét (20,53 mi) ± 2,2 kilômét (1,4 mi)
Mean diameter[4]
20.291 ± 0.003 giờ [5]
20.287 ± 0.004 giờ [6]
Suất phản chiếu0.1603 ± 0.024 [4]
10.01 [7]

Tham khảo

  1. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài