695 Bella
695 Bella
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Bella |
| Tên chỉ định | 1909 JB |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Joel Hastings Metcalf |
| Ngày phát hiện | 7 tháng 11 năm 1909 |
| Nơi phát hiện | Taunton, Massachusetts |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.160 |
| Bán trục lớn (a) | 2.539 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.134 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.945 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.046 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 13.856° |
| Kinh độ (Ω) | 275.795° |
| Acgumen (ω) | 79.478° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 289.647° |
695 Bella là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Maria.[1] Nó được Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 7.11.1909 ở Taunton, Massachusetts. Không biết rõ nguồn gốc tên của nó[2]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.