747 Winchester
747 Winchester
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Winchester |
| Tên chỉ định | 1913 QZ |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Joel Hastings Metcalf |
| Ngày phát hiện | 7 tháng 3 năm 1913 |
| Nơi phát hiện | Winchester, Massachusetts |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 6 tháng 11 năm 2001 (ngJ 2452219.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.345 |
| Bán trục lớn (a) | 2.991 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.958 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 4.024 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.173 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 18.179° |
| Kinh độ (Ω) | 130.217° |
| Acgumen (ω) | 275.631° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 116.538° |
747 Winchester là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Joel Hastings Metcalf phát hiện ngày 7.3.1913 ở Winchester, Massachusetts (Hoa Kỳ), và được đặt theo tên thành phố này, nơi nó được phát hiện.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.