819 Barnardiana
819 Barnardiana
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Barnardiana |
| Tên chỉ định | 1916 ZA |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 3 tháng 3 năm 1916 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.141 |
| Bán trục lớn (a) | 2.198 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.887 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.509 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.258 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 4.896° |
| Kinh độ (Ω) | 333.333° |
| Acgumen (ω) | 305.898° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 53.331° |
819 Barnardiana là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 3.3.1916 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Edward Emerson Barnard, nhà thiên văn học người Mỹ.[1]
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets