99 Dike
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Mô hình ba chiều của 99 Dike được tạo ra dựa trên đường cong ánh sáng. | |
| Khám phá[1] | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Alphonse Borrelly |
| Ngày phát hiện | 28 tháng 5 năm 1868 |
| Tên định danh | |
| (99) Dike | |
| Phiên âm | /ˈdaɪkiː/[2] |
Đặt tên theo | Dike |
| A868 KA; A915 BA; 1935 UC; 1935 YL; 1939 UT; 1948 UE; 1948 WC; 1961 XJ; 1974 VB | |
| Vành đai chính | |
| Tính từ | Dikean /daɪˈkiːən/ |
| Đặc trưng quỹ đạo[3][4] | |
| Kỷ nguyên 31 tháng 7 năm 2016 (JD 2.457.600,5) | |
| Tham số bất định 0 | |
| Cung quan sát | 101,25 năm (36.980 ngày) |
| Điểm viễn nhật | 3,18448 AU (476,391 Gm) |
| Điểm cận nhật | 2,14561 AU (320,979 Gm) |
| 2,66504 AU (398,684 Gm) | |
| Độ lệch tâm | 0,19491 |
| 4,35 năm (1589,1 ngày) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 18,07 km/s |
| 18,1950° | |
| 0° 13m 35.551s / ngày | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 13,8487° |
| 41,5307° | |
| 195,413° | |
| Trái Đất MOID | 1,13747 AU (170,163 Gm) |
| Sao Mộc MOID | 1,82393 AU (272,856 Gm) |
| TJupiter | 3,316 |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 69,04±2,7 km |
| Khối lượng | ~3,9×1017 kg |
Mật độ trung bình | 2,0? g/cm³ |
| ~0,0201 m/s2 | |
Tốc độ vũ trụ cấp 2 xích đạo | ~0,0380 km/s |
| 18,127 giờ (0,7553 ngày)[4][5] | |
| 0,0627±0,005 [4] 0,058 [6] | |
| Nhiệt độ | ~172 K |
| C (Tholen) Xk (Bus)[7] | |
| 9,43 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
Dike /ˈdaɪkiː/ (định danh hành tinh vi hình: 99 Dike) là một tiểu hành tinh hoàn toàn lớn và tối ở vành đai chính. Nó được Alphonse Borrelly phát hiện ngày 28 tháng 5 năm 1868 và được đặt theo tên Dike, nữ thần công chính trong thần thoại Hy Lạp. Đây là tiểu hành tinh phát hiện đầu tiên của Alphonse Borrelly.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ http://cfa-www.harvard.edu/iau/lists/NumberedMPs.html
- ^ 'Dice, Dike' in Benjamin Smith (1903) The Century Dictionary and Cyclopedia
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Asteroid Data Sets Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). See appendix A.
Liên kết ngoài
- 99 Dike tại AstDyS-2, Asteroids—Dynamic Site
- 99 Dike tại Cơ sở dữ liệu vật thể nhỏ JPLLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Phase curve of (99) Dike
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.