ASL Airlines Belgium
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| ASL Airlines Belgium | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lịch sử hoạt động | ||||
| Thành lập | 1999 | |||
| Sân bay chính | ||||
| Trạm trung chuyển chính | Sân bay Liège | |||
| Thông tin chung | ||||
| Công ty mẹ | TNT N.V. Post Group | |||
| Số máy bay | 41 | |||
| Điểm đến | 70 | |||
| Trụ sở chính | Liège, Bỉ | |||
| Nhân vật then chốt | Niky Terzakis (Giám đốc điều hành) | |||
| Website | http://www.tntairways.com | |||
ASL Airlines Belgium, tên cũ là TNT Airways, (mã IATA = 3V, mã ICAO = TAY) là hãng hàng không, trụ sở ở Liège, Bỉ. Hãng có dịch vụ vận chuyển hàng hóa và chở khách thuê bao trên khắp thế giới. Căn cứ chính của hãng ở Sân bay Liège.
Lịch sử
TNT Airways được Tập đoàn Bưu điện TNT N.V. thành lập năm 1999 và là thành viên của mạng lưới vận tải TNT Express. TNT Airways có các chuyến bay chở hàng hóa trên 67 sân bay mỗi ngày (chủ yếu ở châu Âu). Tháng 4/2004 hãng bắt đầu có các chuyến bay chở khách thuê bao.
Đội máy bay
Đội máy bay của TNT Airways gốm các máy bay sau:[1]
| Máy bay | Tổng số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Airbus A300B4-200F | 6
|
|
| BAe 146-200QT | 9
|
|
| BAe 146-200QC | 2
|
|
| BAe 146-300QT | 8
|
|
| Boeing 737-300 | 2
|
|
| Boeing 737-300QC | 1
|
|
| Boeing 737-300SF | 7
|
|
| Boeing 747-400ERF | 4
|
2 dưới màu cờ TNT Airways (OO-THA, OO-THB), 2 dưới màu cờ Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất (OO-THC, OO-THD)
|
| Boeing 757-200PF | 1
|
thuê của Icelandair
|
| Tupolev 204-120C | 2
|
thuê của Cairo Aviation
|
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.