Achaea argilla
Achaea argilla[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở nửa phía bắc của Úc, đặc biệt ở những vùng đất liền khô hơn.
| Achaea argilla | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Phân họ (subfamilia) | Catocalinae |
| Chi (genus) | Achaea |
| Loài (species) | A. argilla |
| Danh pháp hai phần | |
| Achaea argilla Swinhoe, 1901 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Sải cánh dài khoảng 50 mm. Cánh trước có kiểu mẫu màu nâu mờ. Cánh sau màu đen có các đốm màu trắng chạy dọc theo rìa.
Hình ảnh
Liên kết ngoài
- Australian Faunal Directory
- Australian Insects Lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2011 tại Wayback Machine
Wikispecies có thông tin sinh học về Achaea argilla
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Achaea argilla.
Chú thích
- ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.