Adisak Srikampang
Adisak Srikampang (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., sinh ngày 14 tháng 1 năm 1985), còn được biết với tên đơn giản Ae (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).). Anh là một cầu thủ bóng đá từ Rayong, Thái Lan. Hiện tại anh thi đấu cho Police Tero ở Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan.
| Tập tin:RayongFCAdisakSrikampangFebr05HomeNo14.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Adisak Srikampang | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 1, 1985 | ||
| Nơi sinh | Rayong, Thái Lan | ||
| Chiều cao | 1,75 m (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Police Tero | ||
| Số áo | 45 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005 | Rayong | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2010 | Rayong | 59 | (19) |
| 2011–2014 | PTT Rayong | 42 | (21) |
| 2015–2016 | Ratchaburi Mitr Phol | 26 | (3) |
| 2016 | → Ubon UMT United (mượn) | 3 | (0) |
| 2016 | Ubon UMT United | 10 | (6) |
| 2017 | Chonburi | 2 | (0) |
| 2017 | → Songkhla United (mượn) | 12 | (0) |
| 2018– | Police Tero | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 8 năm 2016 | |||
Đời sống cá nhân
Anh trai của Adisak, Sila Srikampang, cũng là một cầu thủ bóng đá và thi đấu ở vị trí hậu vệ phải.
Tham khảo
- http://www.fourfourtwo.com/th/features/ekngelk-7-sudydaekhngfrmepriiyngliikwan-aetaimpraangkabaithyliik?page=0%2C4 Lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine
- http://www.smmsport.com/reader.php?news=184414 Lưu trữ ngày 24 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- https://th.soccerway.com/players/adisak-srikumpang/334136/