Amanita porphyria là một loài nấm trong chi Amanita được tìn thấy ở châu ÂuBắc Mỹ.

Amanita porphyria
Tập tin:Amanita porphyria Alb. & Schwein 355243 2013-08-06 (cropped).jpg

An toàn  (NatureServe)[1]
Phân loại khoa học edit
Giới: Fungi
Ngành: Basidiomycota
Lớp: Agaricomycetes
Bộ: Agaricales
Họ: Amanitaceae
Chi: Amanita
Loài:
A. porphyria
Danh pháp hai phần
Amanita porphyria
Alb. & Schwein. : Fr.
Các đồng nghĩa
  • Agaricus porphyreus (Alb. & Schwein.) Fr., Syst. mycol. (Lundae) 1: 14 (1821)
  • Agaricus recutitus Fr., Epicr. syst. mycol. (Uppsala): 6 (1838)
  • Amanita recutita (Fr.) Gillet, Hyménomycètes (Alençon): 42 (1874)
Amanita porphyria
View the Mycomorphbox template that generates the following list
float
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào
Tập tin:Convex cap icon.svgmũ nấm lồi
màng bào tự do
thân nấmring and volva
vết bào tử màu trắng
sinh thái học là mycorrhizal

Sử dụng

A. porphyria không thể ăn được do nó có độc tính nhẹ và quan trọng hơn là nó dễ bị nhầm lẫn với những loài nấm độc khác như Amanita pantherina.

Tham khảo

  1. ^ NatureServe. "Amanita porphyria". NatureServe Explorer (bằng tiếng Anh). Arlington, Virginia. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2025.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).