Angelos Charisteas
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá
Angelos Charisteas (tiếng Hy Lạp: Άγγελος Χαριστέας; /'aɳgelos xaɾis'tɛas/) sinh ngày 9 tháng 2 năm 1980 tại Serres, Hy Lạp là một cựu cầu thủ bóng đá người Hy Lạp. Anh là thành viên của Đội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp vô địch UEFA Euro 2004.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Aris Thessaloniki | 1997–98 | Beta Ethniki | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 10 | 2 |
| 1998–99 | Alpha Ethniki | 12 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 14 | 4 | |
| 1999–00 | 19 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 22 | 2 | ||
| 2000–01 | 28 | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 | 31 | 10 | ||
| 2001–02 | 19 | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 21 | 5 | ||
| Tổng cộng | 87 | 19 | 10 | 4 | 1 | 0 | 98 | 23 | ||
| Athinaikos | 1998–99 | Beta Ethniki | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 | 1 |
| Werder Bremen | 2002–03 | Bundesliga | 31 | 9 | 4 | 4 | 4 | 2 | 39 | 15 |
| 2003–04 | 24 | 4 | 5 | 2 | 3 | 1 | 32 | 7 | ||
| 2004–05 | 11 | 5 | 2 | 0 | 5 | 1 | 18 | 6 | ||
| Tổng cộng | 66 | 18 | 11 | 6 | 12 | 4 | 89 | 28 | ||
| Ajax | 2004–05 | Eredivisie | 13 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | 4 |
| 2005–06 | 17 | 8 | 3 | 1 | 4 | 0 | 24 | 9 | ||
| 2006–07 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 31 | 12 | 3 | 1 | 4 | 0 | 38 | 13 | ||
| Feyenoord Rotterdam | 2006–07 | Eredivisie | 28 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 36 | 11 |
| 1. FC Nürnberg | 2007–08 | Bundesliga | 24 | 6 | 1 | 2 | 6 | 3 | 31 | 11 |
| 2008–09 | 2. Bundesliga | 14 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 16 | 1 | |
| 2009–10 | Bundesliga | 19 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 20 | 1 | |
| Tổng cộng | 57 | 8 | 4 | 2 | 6 | 3 | 67 | 13 | ||
| Bayer Leverkusen (cho mượn) | 2008–09 | Bundesliga | 13 | 1 | 3 | 1 | 0 | 0 | 16 | 2 |
| Arles-Avignon | 2010–11 | Ligue 1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| Schalke 04 | 2010–11 | Bundesliga | 4 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| Panetolikos | 2011–12 | Super League Greece | 24 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 26 | 4 |
| Al-Nassr | 2012–13 | Saudi Premier League | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 9 | 1 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 330 | 74 | 38 | 15 | 29 | 8 | 397 | 97 | ||
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hy Lạp | 2001 | 7 | 4 |
| 2002 | 6 | 0 | |
| 2003 | 10 | 3 | |
| 2004 | 15 | 6 | |
| 2005 | 10 | 1 | |
| 2006 | 7 | 1 | |
| 2007 | 6 | 2 | |
| 2008 | 12 | 6 | |
| 2009 | 8 | 0 | |
| 2010 | 4 | 1 | |
| 2011 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 88 | 25 | |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 2 năm 2001 | Sân vận động Theodoros Vardinogiannis, Heraklion, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 2–3 | 3–3 | Giao hữu |
| 2 | 3–3 | |||||
| 3 | 28 tháng 3 năm 2001 | Sân vận động Olympic, Athens, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–1 | 2–4 | Vòng loại World Cup 2002 |
| 4 | 6 tháng 10 năm 2001 | Old Trafford, Manchester, Anh | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 2–2 | Vòng loại World Cup 2002 |
| 5 | 2 tháng 4 năm 2003 | Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 2–0 | Vòng loại Euro 2004 |
| 6 | 2–0 | |||||
| 7 | 11 tháng 6 năm 2003 | Sân vận động Apostolos Nikolaidis, Athens, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 1–0 | Vòng loại Euro 2004 |
| 8 | 3 tháng 6 năm 2004 | Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein | Bản mẫu:Fb | 2–0 | 2–0 | Giao hữu |
| 9 | 16 tháng 6 năm 2004 | Sân vận động Bessa, Porto, Bồ Đào Nha | Bản mẫu:Fb | 1–1 | 1–1 | UEFA Euro 2004 |
| 10 | 25 tháng 6 năm 2004 | Sân vận động José Alvalade, Lisbon, Bồ Đào Nha | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 1–0 | |
| 11 | 4 tháng 7 năm 2004 | Sân vận động Ánh sáng, Lisbon, Bồ Đào Nha | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 1–0 | |
| 12 | 17 tháng 11 năm 2004 | Sân vận động Karaiskákis, Piraeus, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 3–1 | Vòng loại World Cup 2006 |
| 13 | 2–0 | |||||
| 14 | 30 tháng 3 năm 2005 | Sân vận động Karaiskákis, Piraeus, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 2–0 | Vòng loại World Cup 2006 |
| 15 | 11 tháng 10 năm 2006 | Bilino Polje, Zenica, Bosna và Hercegovina | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 4–0 | Vòng loại Euro 2008 |
| 16 | 6 tháng 6 năm 2007 | Sân vận động Pankritio, Heraklion, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 2–1 | Vòng loại Euro 2008 |
| 17 | 13 tháng 10 năm 2007 | Sân vận động Olympic, Athens, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 3–2 | Vòng loại Euro 2008 |
| 18 | 6 tháng 2 năm 2008 | Sân vận động GSP, Nicosia, Síp | Bản mẫu:Fb | 1–1 | 2–1 | Giao hữu |
| 19 | 18 tháng 6 năm 2008 | Sân vận động Wals-Siezenheim, Salzburg, Áo | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 1–2 | Euro 2008 |
| 20 | 6 tháng 9 năm 2008 | Sân vận động Josy Barthel, Luxembourg, Luxembourg | Bản mẫu:Fb | 3–0 | 3–0 | Vòng loại World Cup 2010 |
| 21 | 11 tháng 10 năm 2008 | Sân vận động Karaiskákis, Piraeus, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–0 | 3–0 | Vòng loại World Cup 2010 |
| 22 | 3–0 | |||||
| 23 | 15 tháng 10 năm 2008 | Sân vận động Karaiskákis, Piraeus, Hy Lạp | Bản mẫu:Fb | 1–1 | 1–2 | Vòng loại World Cup 2010 |
| 24 | 25 tháng 5 năm 2010 | Sân vận động Schnabelholz, Altach, Áo | Bản mẫu:Fb | 2–1 | 2–2 | Giao hữu |
| 25 | 11 tháng 10 năm 2011 | Sân vận động Mikheil Meskhi, Tbilisi, Gruzia | Bản mẫu:Fb | 2–1 | 2–1 | Vòng loại Euro 2012 |
Thành tích
Cấp đội tuyển quốc gia
Cấp câu lạc bộ
Werder Bremen
- Vô địch Bundesliga: 2003–04
- Vô địch DFB-Pokal: 2003–04
Ajax
- Vô địch Dutch Super Cup: 2005–06
- Vô địch Dutch Cup: 2005–06
Bayer Leverkusen
Schalke 04
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Angelos Charisteas.