Apamea spaldingi
Apamea spaldingi[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền trung Saskatchewan phía tây đến British Columbia, phía nam đến at lĐông Colorado và California.
| Apamea spaldingi | |
|---|---|
| Tập tin:Spalding's Quaker, Apamea spaldingi -25762, R. Hannawacker, South Rim Grand Canyon, Arizona, 7 July 1942, Louis Schellbach III (49552484483).jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Hadeninae |
| Tông (tribus) | Apameini |
| Chi (genus) | Apamea |
| Loài (species) | A. spaldingi |
| Danh pháp hai phần | |
| Apamea spaldingi Smith, 1909 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Sải cánh dài khoảng 35 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6 tùy theo địa điểm.
Liên kết ngoài
- Images
- Species info Lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
Chú thích
- ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.