Aranyaprathet (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở tỉnh Sakaeo in Thái Lan. Huyện này giáp Campuchia về phía đông.

Aranyaprathet
อรัญประเทศ
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Sa Kaeo, Thái Lan với Aranyaprathet
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhSa Kaeo
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng821,265 km2 (317,092 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng83,171
 • Mật độ101,3/km2 (262/mi2)
Mã địa lý2706
Biên giới tại Aranyaprathet

Huyện này là một nơi có 7 sòng bạcđánh bạc theo luật Campuchia và Thái Lan đều bất hợp pháp. Các sòng bạc này nằm ở dải đất biên giới, các chốt kiểm tra của hai nước.

Lịch sử

Aranyaprathet ban đầu là một huyện thuộc tỉnh Kabin Buri. Ngày 1 tháng 4 năm 1926, tỉnh đã bị giải thể, hai huyện Mueang Kabin Buri và Aranyapathret trở thành huyện của tỉnh Prachinburi.[1] Năm 1993, đây là một trong những huyện lập tỉnh mới tỉnh Sakaeo.

Hành chính

Huyện Aranyaprathet được chia ra 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 111 làng (muban). Aranyaprathet là thị xã (thesaban mueang) nằm trên toàn bộ tambon Aranyaprathet. Có 12 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Aranyaprathet อรัญประเทศ - 16.937
2. Mueang Phai เมืองไผ่ 7 3.982
3. Han Sai หันทราย 10 5.538
4. Khlong Nam Sai คลองน้ำใส 12 5.324
5. Tha Kham ท่าข้าม 11 4.654
6. Pa Rai ป่าไร่ 9 5.573
7. Thap Phrik ทับพริก 7 3.433
8. Ban Mai Nong Sai บ้านใหม่หนองไทร 7 9.466
9. Phan Suek ผ่านศึก 13 6.438
10. Nong Sang หนองสังข์ 8 6.596
11. Khlong Thap Chan คลองทับจันทร์ 10 4.672
12. Fak Huai ฟากห้วย 10 6.695
13. Ban Dan บ้านด่าน 7 3.863

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài