Athene noctua
Athene noctua là một loài cú trong họ Cú mèo.[2] Chúng sống phần lớn ở vùng vùng ôn đới và những phần ấm hơn của châu Âu, châu Á về phía đông đến Hàn Quốc, và đến phía bắc của châu Phi. Đây là loài bản địa của Anh và được du nhập đầu tiên vào năm 1842[3] và hiện được tự nhiên hóa ở đây.
| Hù nhỏ | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Strigiformes |
| Họ (familia) | Strigidae |
| Chi (genus) | Athene |
| Loài (species) | A. noctua |
| Danh pháp hai phần | |
| Athene noctua (Scopoli, 1769) | |
Phân bố của Athene noctua | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Carine noctua | |
Hình ảnh
-
Athene noctua vidalii
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Athene noctua.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.