Atlanta
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Atlanta (IPA: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. hay Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.) là thủ phủ và là thành phố đông dân nhất của tiểu bang Georgia, là vùng đô thị lớn thứ 9 Hoa Kỳ. Theo số liệu thống kê tháng 7 năm 2005, thành phố có dân số 470.688 người và dân số vùng đô thị Atlanta là 4.917.717. Ngày 1 tháng 7 năm 2005, khu vực thống kê kết hợp của vùng đô thị Atlanta là 5.249.121 người.[1]
Theo thống kê, diện tích thành phố là 343 km² (132,4 mi²). 341,2 km² (131,8 mi²) đất và 1,8 km² (0,7 mi²) mặt nước.
Các thành phố xung quanh
- Sandy Springs: 85.445 dân
- Roswell: 79.338 dân
- Marietta: 58.748 dân
- Smyrna: 40.999 dân
- Kennesaw: 30.522 dân
- East Point: 39.595 dân
- North Atlanta (unincorporated): 38.579 dân
- Redan (unincorporated): 33.841 dân
- Dunwoody (unincorporated): 32.808 dân
- Mableton (unincorporated): 29.733 dân
- Forest Park. 21.447 dân
- College Park: 20.382 dân
Khí hậu
| Tháng | Một | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Tám | Chín | Mười | Mười Một | Mười Hai | Năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình (°F (°C)) | 52 (11) | 57 (14) | 65 (18) | 73 (23) | 80 (27) | 87 (31) | 89 (32) | 88 (31) | 82 (28) | 73 (23) | 63 (17) | 55 (13) | 72 (22) |
| Nhiệt độ thấp trung bình (°F (°C)) | 34 (1) | 37 (3) | 45 (7) | 50 (10) | 59 (15) | 66 (19) | 72 (22) | 70 (21) | 64 (18) | 54 (12) | 45 (7) | 36 (2) | 52 (11) |
| Lượng mưa trung bình (inch (milimet) | 5,03 (127,8) | 4,68 (118,9) | 5,38 (136,7) | 3,62 (91,9) | 3,95 (100,3) | 3,63 (92,2) | 5,12 (130,0) | 3,63 (92,2) | 4,09 (103,9) | 3,11 (79,0) | 4,10 (104,1) | 3,82 (97,0) | 50,16 (1274) |
Thể thao
Chính phủ và luật pháp
Atlanta được quản lý bởi một người thị trưởng và hội đồng thành phố. Hội đồng thành phố có 15 thành viên, đại diện cho 12 quận của thành phố và 3 toàn thành phố vị trí. Thị trưởng có thể phủ quyết một điều lệ đưa ra bởi hội đồng thành phố, nhưng sự phủ quyết đó có thể bị bác bỏ nếu đạt được trên 2/3 số người. Thị trưởng của Atlanta là Kasim Reed.
Các trường đại học cao đẳng
Lịch sử Atlanta
Thành phố kết nghĩa
Atlanta có 19 thành phố kết nghĩa. (SCI):[2]
- Bản mẫu:Flagicon Brussel, Bỉ
- Bản mẫu:Flagicon Bucharest, România
- Bản mẫu:Flagicon Canberra, Úc
- Bản mẫu:Flagicon Cotonou, Bénin
- Bản mẫu:Flagicon Daegu, Hàn Quốc
- Bản mẫu:Flagicon Fukuoka, Nhật Bản
- Bản mẫu:Flagicon Lagos, Nigeria
- Bản mẫu:Flagicon Montego Bay, Jamaica
- Bản mẫu:Flagicon Newcastle trên sông Tyne, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- Bản mẫu:Flagicon Nürnberg, Đức
- Bản mẫu:Flagicon Olympia Cổ, Hy Lạp
- Bản mẫu:Flagicon Port of Spain, Trinidad và Tobago
- Bản mẫu:Flagicon Ra'anana, Israel
- Bản mẫu:Flagicon Rio de Janeiro, Brasil
- Bản mẫu:Flagicon Salcedo, Cộng hòa Dominican
- Bản mẫu:Flagicon Salzburg, Áo
- Đài Bắc, Trung Hoa Dân Quốc
- Bản mẫu:Flagicon Tbilisi, Gruzia
- Bản mẫu:Flagicon Toulouse, Pháp
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Side box Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.
| Từ điển từ Wiktionary | |
| Tập tin phương tiện từ Commons | |
| Tin tức từ Wikinews | |
| Danh ngôn từ Wikiquote | |
| Văn kiện từ Wikisource | |
| Tủ sách giáo khoa từ Wikibooks | |
| Tài nguyên học tập từ Wikiversity | |