Bản mẫu:Quân hàm lục quân NATO/SQ/Anh
Bản mẫu:Ranks and Insignia of NATO Armed Forces/OF/Blank
| Bản mẫu:Country data Anh Anh (Edit) |
Không thành lập | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thống chế lục quân[1] Field marshal |
Đại tướng General |
Trung tướng Lieutenant-general |
Thiếu tướng Major-general |
Chuẩn tướng Brigadier |
Đại tá Colonel |
Trung tá Lieutenant-colonel |
Thiếu tá Major |
Đại úy Captain |
Trung úy Lieutenant |
Thiếu úy Second lieutenant |
Sĩ quan tập sự Officer cadet
| |||||||||||||||||||||||||
Chú thích
- ^ Title; Honorary or posthumous rank; war time rank; ceremonial rank