Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Labelled list hatnote”.

Bảng tính tan được dùng để xác định xem liệu chất hoá học tan hay kết tủa trong nước. Chiều dọc và chiều ngang là các anioncation, khi mà kết hợp với nhau (là giao của cột và hàng) thì sẽ ra chất cần tra cứu. Đối với các chất mà có nhiều thể hydrat, bảng sẽ dùng hydrat nào mà hoà tan tốt nhất. Một số chất dù không tan sẽ không kết tủa ngay lập tức mà cần phải đợi một lúc hay hơ nóng trên ngọn lửa thì mới kết tủa. Độ tan của chất được đo tại áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 °C (298.15 K).

Lượng nước hòa tan 1 gram chất
T tan 0.01 – 50 mL
I ít tan 50 mL – 10 L
K không tan (kết tủa) >10 L
R phản ứng với nước
X phản ứng khác
? không rõ
Tên và kí hiệu của ion Hydroxide
OH
Fluoride
F
Chloride
Cl
Bromide
Br
Iodide
I
Sulfide
S2−
Cyanide
CN
Thiocyanat
SCN
Perchlorat
Bản mẫu:Chem/link
Nitrat
Bản mẫu:Chem/linkBản mẫu:Efn
Carbonat
Bản mẫu:Chem/linkBản mẫu:Efn
Sulfat
Bản mẫu:Chem/link
Phosphat
Bản mẫu:Chem/link
Acetat
Bản mẫu:Chem/link
Oxalat
Bản mẫu:Chem/link
Hydro H+ T T T T T T T T T T T T T T T
Amoni Bản mẫu:Chem/linkBản mẫu:Efn T T T T T R T T T T T T T T T
Lithi Li+ T I T T T R T T T T I T I T T
Natri Na+ T T T T T R T T T T T T T T T
Kali K+ T T T T T R T T I T T T T T T
Beryli Be2+ K T T T R R R T T[1] T I T T T K
Magnesi Mg2+ K I T T T R R T T T I T K T I
Calci Ca2+ I K T T T R R T T T K I K T I
Stronti Sr2+ I I T T T I T T T T K I I T K
Bari Ba2+ T I T T T R T T T T I K K[2] T K
Nhôm Al3+ K I T T TBản mẫu:Efn R R T T[3] T R T K T K
Mangan(II) Mn2+ K I T T T K T K T[4] T K T K T K
Sắt(II) Fe2+ K I T T T K T T T T K T K T I
Cobalt(II) Co2+ K I T T T K K T T[5] T K T K T K
Nickel(II) Ni2+ K T T T T K K T T T K T K T K[6]
Đồng(II) Cu2+ K I T T X K K K T T R T K T K
Kẽm Zn2+ K I T T T K K T T[7] T K T K T K
Thiếc(II) Sn2+ K T T T T K ? K[8] T[9] T K T K R I
Thủy ngân(II) Hg2+ K R T T K K T I T[10] T K R K T I[11]
Chì(II) Pb2+ I I I I I K I I T[12] T K K K T K
Chromi(III) Cr3+ K I T I T K T T T T K T K T ?
Sắt(III) Fe3+ K TBản mẫu:Efn T T R K T T T T R[13] T I K I
Bạc Ag+ K T K K K K K K T T K I K I K

Xem thêm

Ghi chú

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.