Bobby Moore
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Robert Frederick Chelsea "Bobby" Moore Bản mẫu:Post-nominals (sinh tại Barking, Anh, 12 tháng 4 năm 1941 – mất ở London, 24 tháng 2 năm 1993) là một trung vệ người Anh. Ông là đội trưởng của câu lạc bộ West Ham United trên 10 năm và là đội trưởng của đội tuyển Anh vô địch World Cup 1966.
Năm 1973 ông kết thúc sự nghiệp thi đấu quốc tế của mình với kỉ lục 102 lần khoác áo đội tuyển quốc gia. Mặc dù kỉ lục đó sau này bị phá vỡ bởi thủ môn Peter Shilton, nhưng thành tích đó vẫn là sự mong mỏi của nhiều cầu thủ khác.
Sự nghiệp cầu thủ
Sau khi giải nghệ
Danh hiệu
- Vô địch World Cup 1966
- Cúp C2: 1964-65
- FA Cup: 1964
- Siêu cúp Anh:1964
- Giải thưởng cá nhân
- Cầu thủ hay nhất năm ở Anh - 2024
- Cầu thủ hay nhất World Cup - 1966
- Cầu thủ hay nhất West Ham - 1961, 1963, 1968, 1970
- Cầu thủ hay nhất theo BBC - 1966
- Giải thưởng O.B.E - 1967
Thống kê
| Thành tích cấp CLB | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | CLB | Giải vô địch | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Anh | Giải vô địch | Cúp FA | Tổng cộng | |||||
| 1958-59 | West Ham United | First Division | 5 | 0 | ||||
| 1959-60 | 13 | 0 | ||||||
| 1960-61 | 38 | 1 | ||||||
| 1961-62 | 41 | 3 | ||||||
| 1962-63 | 41 | 3 | ||||||
| 1963-64 | 37 | 2 | ||||||
| 1964-65 | 28 | 1 | ||||||
| 1965-66 | 37 | 0 | ||||||
| 1966-67 | 40 | 2 | ||||||
| 1967-68 | 40 | 4 | ||||||
| 1968-69 | 41 | 2 | ||||||
| 1969-70 | 40 | 0 | ||||||
| 1970-71 | 39 | 2 | ||||||
| 1971-72 | 40 | 1 | ||||||
| 1972-73 | 42 | 3 | ||||||
| 1973-74 | 22 | 0 | ||||||
| 1973-74 | Fulham | Second Division | 10 | 1 | ||||
| 1974-75 | 41 | 0 | ||||||
| 1975-76 | 33 | 0 | ||||||
| 1976-77 | 40 | 0 | ||||||
| Hoa Kỳ | Giải vô địch | Cúp Lamar Hunt Mỹ mở rộng | Tổng cộng | |||||
| 1976 | San Antonio Thunder | NASL | 24 | 1 | ||||
| 1978 | Seattle Sounders | NASL | 7 | 0 | ||||
| Tổng cộng | Anh | 668 | 25 | |||||
| Hoa Kỳ | 31 | 1 | ||||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 699 | 26 | ||||||
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Burial site of Bobby Moore
- Hall of Fame Bobby Moore tại Bảo tàng bóng đá Anh
- Bobby Moore Online Bản mẫu:Webarchive
- The Bobby Moore Fund for Cancer Research UK Official Site
- Bobby Moore: Captain, Leader, Legend.
- Bản mẫu:Hugman
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”.