Bản mẫu:Mở rộng tiếng Anh Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnh Brad Pitt (tên thật là William Bradley Pitt sinh ngày 18 tháng 12 năm 1963) là một diễn viênnhà sản xuất phim người Mỹ. Brad Pitt được bình chọn là một trong những người đàn ông hấp dẫn nhất thế giới.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Brad Pitt từng nhận được ba đề cử cho giải Oscar và nhận được một giải Oscar và một giải Quả cầu vàng.

Pitt bắt đầu sự nghiệp diễn xuất với tư cách khách mời trên phim truyền hình, bao gồm cả vai diễn trong phim truyền hình dài tập Dallas trên kênh CBS vào năm 1987. Anh bắt đầu được chú ý qua vai cao bồi trong phim Thelma & Louise (1991). Pitt nhận được vai chính đầu tiên trong phim A River Runs Through It (1992) và Interview With The Vampire (1994). Anh đóng chung với Anthony Hopkins trong bộ phim bi kịch Legends of the Fall vào năm 1994, vai diễn này đã giúp anh nhận được một đề cử cho giải Quả cầu vàng. Năm 1995, anh được đánh giá cao qua vai diễn trong phim Se7enTwelve Monkeys. Pitt đã nhận được đề cử cho giải Oscar và đã giành chiến thắng với giải Quả cầu vàng cho vai diễn phụ xuất sắc nhất của anh trong phim Twelve Monkeys (1996). Pitt tỏa sáng trong phim Fight Club (1999) và bộ phim nổi tiếng Ocean's Eleven (2001) cùng với các phần tiếp theo là Ocean's Twelve (2004) và Ocean's Thirteen (2007). Anh thành công lớn về mặt doanh thu qua phim Troy (2004) và Mr. & Mrs. Smith (2005). Pitt nhận được đề cử giải Oscar thứ hai cho vai diễn cùng tên trong phim The Curious Case Of Benjamin Button vào năm 2008. Những phim nổi bật khác của anh là Inglourious Basterds, Moneyball.

Sau khi kết thúc cuộc tình đẹp với nữ diễn viên Gwyneth Paltrow, Pitt đã kết hôn với nữ diễn viên Jennifer Aniston và cuộc hôn nhân của họ chỉ kéo dài được 5 năm. Năm 2009, anh chung sống với nữ diễn viên Angelina Jolie, chuyện tình của họ đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông trên toàn thế giới. Anh cùng Jolie nhận nuôi ba đứa trẻ là Maddox, Zahara và Pax Thien (người Việt), ngoài ra họ còn sinh thêm ba đứa con là Shiloh, Knox và Vivienne. Pitt là chủ một công ty sản xuất phim tên Plan B Entertainment, công ty này đã sản xuất bộ phim giành giải Oscar Phim xuất sắc nhất năm 2007, The Departed. Kể từ lúc bắt đầu mối quan hệ với Angelina Jolie, Pitt ngày càng tham gia nhiều hoạt động xã hội cả trong và ngoài nước. Brad Pitt đã ly hôn với Angelina Jolie.

Thời niên thiếu

Pitt từng học tại trường trung học Kickapoo, anh là thành viên của đội bơi lội, tennis và đánh gôn. Ngoài ra anh còn tham gia vào các câu lạc bộ, các buổi tranh luận, nhạc hội của trường. Với tư cách là thành viên của hội Sigma Chi, Pitt đã tham gia đủ hoạt động của hội. Sau khi tốt nghiệp trung học, Pitt học tại đại học Missouri năm 1982. Anh học khoa báo chí với chuyên ngành chính là quảng cáo, Năm 1985, hai tuần trước khi thi lấy bằng, Pitt rời đại học và nói: "Tôi có cảm giác nôn nao khi lễ tốt nghiệp đến gần. Tôi thấy các bạn mình kiếm việc sẵn sàng cho việc ổn định. Tôi yêu phim ảnh, nó là cái cổng dẫn tôi đến một thế giới khuri không phải là nơi những bộ phim ra đời. Sau đó tôi quyết định: Nếu phim ảnh không đến với tôi thì chính tôi sẽ đến với nó."

Sự nghiệp

Công việc ban đầu (1987–1993)

Los Angeles, Pitt làm nhiều nghề như tài xế, mặc trang phục gà El Pollo Loco... để trả học phí cho các lớp dạy diễn xuất. Anh bắt đầu học diễn xuất với Roy London.

Pitt bắt đầu sự nghiệp diễn xuất năm 1987 với những vai diễn vô danh trong các phim No Way Out, No Man's Land, và Less Than Zero. Anh xuất hiện trên truyền hình lần đầu tiên với vai diễn khách mời trong bộ phim sitcom Growing Pains của đài American ABC. Từ tháng 12 năm 1987 đến tháng 2 năm 1988, Pitt xuất hiện trong bốn kì trong bộ phim truyền hình dài tập trên đài CBS, anh đóng vai Randy, bạn trai của nhân vật Shalane Mccall (do Charlie Wade đóng).

Đời tư

Brad Pitt kết hôn cùng Jennifer Aniston vào tháng 7 năm 2000 nhưng sau đó ly dị vào năm 2005. Báo chí từng đồn rằng Jennifer từ chối ý định có con với Brad.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Pitt từng hẹn hò với nữ diễn viên Angelina Jolie. Hai người quen biết nhau khi cùng tham gia diễn xuất trong bộ phim Mr and Mrs Smith. Tháng 4 năm 2012, Brad Pitt cầu hôn Angleina, dự định sẽ kết hôn trong tương lai.[1] Họ ly dị vào năm 2016.[2]

Danh sách phim

Phim điện ảnh

Tựa đề Năm Vai trò Vai diễn Ghi chú Chú thích
Diễn viên Nhà sản xuất
Hunk 1987 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Người đàn ông ở bãi biển Không được công nhận [3]
No Way Out 1987 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Người đàn ông ở bữa tiệc Không được công nhận [4]
Vành đai trắng 1987 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Waiter Không được công nhận [5]
Less Than Zero 1987 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Partygoer/Preppie guy at fight Uncredited [5]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 1988 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Rick [5]
Happy Together 1989 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Brian [6]
Cutting Class 1989 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Dwight Ingalls [7]
Across the Tracks 1991 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Joe Maloney [8]
Thelma & Louise 1991 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No J.D. [9]
Johnny Suede 1991 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Johnny Suede [10]
Contact 1992 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Cox [11]
Cool World 1992 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Frank Harris [12]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 1992 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Paul Maclean [13]
Sát nhân ở Kalifornia 1993 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Early Grayce [14]
True Romance 1993 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Floyd [15]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 1994 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Elliott Fowler [16]
Phỏng vấn Ma cà rồng 1994 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Louis de Pointe du Lac [17]
Huyền thoại mùa thu 1994 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tristan Ludlow [18]
Seven 1995 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">David Mills [19]
12 Con khỉ 1995 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jeffrey Goines [20]
Sleepers 1996 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Michael Sullivan [21]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 1997 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rory Devaney (Francis Austin McQuire) [22]
Seven Years in Tibet 1997 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Heinrich Harrer [23]
Meet Joe Black 1998 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Joe Black [24]
Sàn đấu sinh tử 1999 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tyler Durden [25]
Thử làm John Malkovich 1999 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Chính anh Vai diễn khách mời, không được công nhận [26]
Snatch 2000 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Mickey O'Neil [27]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 2001 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jerry Welbach [28]
Spy Game 2001 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tom Bishop [29]
Mười một tên cướp thế kỷ 2001 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan [30]
Confessions of a Dangerous Mind 2002 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Brad Cameo [31]
Sinbad: Huyền thoại 7 Đại Dương 2003 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Sinbad Voice [32]
Người hùng thành Troy 2004 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Achilles [33]
Ocean's Twelve 2004 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan [34]
Mr. & Mrs. Smith 2005 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">John Smith [35]
God Grew Tired of Us 2006 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [36]
Điệp vụ Boston 2006 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [37]
Running with Scissors 2006 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [38]
Babel 2006 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Richard [39]
The Tehuacan Project 2007 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [40]
Year of the Dog 2007 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [41]
Trái tim quả cảm 2007 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [42]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 2007 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan [43]
<span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">The Assassination of Jesse James
by the Coward Robert Ford
2007 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jesse James [44]
Burn After Reading 2008 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Chad Feldheimer [45]
Dị nhân Benjamin 2008 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Benjamin Button [46]
Định mệnh 2009 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Lt. Aldo Raine [47]
Chồng ảo 2009 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [48]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 2009 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [49]
Megamind 2010 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Metro Man Voice [50]
Kick-Ass 2010 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [51]
Eat Pray Love 2010 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [52]
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 2011 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes O'Brien [53]
Moneyball 2011 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Billy Beane [54]
Happy Feet Two 2011 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Will the Krill Voice [55]
Killing Them Softly 2012 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jackie Cogan [56]
Thế chiến Z 2013 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Gerry Lane [57]
Kick-Ass 2 2013 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [58]
Big Men 2013 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive Producer
Documentary
[59]
12 Years a Slave 2013 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Samuel Bass [60]
[61]
The Counselor 2013 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Westray [62]
Cuồng nộ 2014 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Don "Wardaddy" Collier Executive producer [63]
Selma 2014 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [64]
True Story 2015 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [65]
The Audition 2015 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes Himself Short film [66]
By the Sea 2015 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes Roland [67]
Hitting the Apex 2015 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Narrator [68]
The Big Short 2015 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Ben Rickert [69]
Moonlight 2016 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [70]
Voyage of Time 2016 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes Narrator Voice
Documentary
[71]
Allied 2016 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Max Vatan [72]
The Lost City of Z 2016 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [73]
[74]
Okja 2017 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Executive producer [75]
War Machine 2017 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes Gen. Glen McMahon [76]
Brad's Status 2017 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [77]
Deadpool 2 2018 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Vanisher Cameo [78]
Beautiful Boy 2018 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [79]
Vice 2018 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [80]
The Last Black Man in San Francisco 2019 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes [81]
Once Upon a Time in Hollywood 2019 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:No Cliff Booth [82]
Ad Astra 2019 Bản mẫu:Yes Bản mẫu:Yes Roy McBride Post-production [83]
The King 2019 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Post-production [84]
Untitled Miranda July project 2019 Bản mẫu:No Bản mẫu:Yes Post-production [85]
Bullet Train 2022
F1 2025 Sonny Hayes [86][87]

Sản xuất

Year Phim Notes
2004 Troy
2006 The Departed Đề cử – BAFTA Award for Best Film
Running with Scissors
2007 Year of the Dog Chỉ đạo sản xuất
A Mighty Heart Đồng sản xuất
Đề cử – Independent Spirit Award for Best Film
The Assassination of Jesse James
by the Coward Robert Ford
2009 The Time Traveler's Wife
2010 The Lost City of Z
2011 Eat, Pray, Love

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  43. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  44. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  47. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  48. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  49. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  50. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  51. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  52. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  53. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  54. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  55. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  56. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  57. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  58. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  59. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  60. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  61. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  62. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  63. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  64. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  65. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  66. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  67. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  68. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  69. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  70. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  71. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  72. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  73. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  74. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  75. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  76. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  77. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  78. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  79. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  80. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  81. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  82. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  83. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  84. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  85. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  86. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  87. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Sơ khai diễn viên Mỹ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.