Butuan
Butuan, tên chính thức là Thành phố Butuan (tiếng Butuan: Dakbayan hong Butuan; tiếng Cebuano: Dakbayan sa Butuan; tiếng Filipino: Lungsod ng Butuan), là một "thành phố đô thị hoá cao độ" và là trung tâm cấp vùng của vùng Caraga, Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 448: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).. Theo điều tra nhân khẩu năm 2015, thành phố có 337.063 cư dân.[2]
| Butuan | |
|---|---|
| {{safesubst:#property:P1448}} | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ của {{safesubst:#property:P131}} with Butuan highlighted | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 448: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |
| Quốc gia | |
| Vùng | {{safesubst:#property:P131}} |
| Tỉnh | Agusan del Norte (chỉ về mặt địa lý) |
| Barangay | 86[1] |
| Chính quyền | |
| Diện tíchBản mẫu:PSGC detail | |
| • Tổng cộng | <strong0dbc7.340">Lỗi448:039;wikibase' km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Dân số (Lỗi: thời gian không hợp lệ lỗi lua trong mô_đun:wikidata tại dòng 880: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).)[2] | |
| • Tổng cộng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 448: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
| Tên cư dân | Butuanon |
| Mã ZIP | {{safesubst:#property:P281}} |
| PSGC | Bản mẫu:PSGC detail |
| Ngôn ngữ bản địa | {{safesubst:#property:P2936}} |
| Website | http: |
Thành phố từng là kinh đô của Vương quốc Butuan từ trước năm 1001 cho đến năm 1756. Thành phố khi đó từng nổi tiếng với ngành chế tác vàng và thuyền trên khắp quần đảo Philippines, có giao dịch với Chăm Pa, Đại Minh, Srivijaya, Majapahit, và bờ biển Bengal. Thành phố nằm tại phần đông bắc của thung lũng Agusan, Mindanao, trải dài ven sông Agusan. Về phía bắc, tây và nam của thành phố là tỉnh Agusan del Norte, về phía đông là tỉnh Agusan del Sur và phía tây bắc là vịnh Butuan.
Butuan là tỉnh lị của tỉnh Agusan del Norte cho đến năm 2000, khi tỉnh lị được chuyển đến thành phố Cabadbaran. Trong các mục đích thống kê và địa lý, thành phố Butuan được đưa vào tỉnh Agusan del Norte, song thành phố này được cai quản độc lập với tỉnh.
Khí hậu
Butuan có khí hậu là Rừng mưa nhiệt đới (Köppen climate classification Af).
| Dữ liệu khí hậu của Butuan, Agusan del Norte (1981–2010, extremes 1980–2012) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 35.4 (95.7) |
35.3 (95.5) |
35.8 (96.4) |
37.8 (100.0) |
37.8 (100.0) |
37.6 (99.7) |
37.7 (99.9) |
36.1 (97.0) |
36.4 (97.5) |
36.3 (97.3) |
35.5 (95.9) |
35.2 (95.4) |
37.8 (100.0) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 30.2 (86.4) |
30.8 (87.4) |
31.8 (89.2) |
33.1 (91.6) |
33.7 (92.7) |
33.1 (91.6) |
32.6 (90.7) |
32.9 (91.2) |
32.9 (91.2) |
32.4 (90.3) |
31.7 (89.1) |
30.8 (87.4) |
32.2 (90.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 26.3 (79.3) |
26.6 (79.9) |
27.3 (81.1) |
28.3 (82.9) |
28.9 (84.0) |
28.5 (83.3) |
28.2 (82.8) |
28.4 (83.1) |
28.3 (82.9) |
28.0 (82.4) |
27.5 (81.5) |
26.9 (80.4) |
27.8 (82.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 22.5 (72.5) |
22.5 (72.5) |
22.8 (73.0) |
23.5 (74.3) |
24.2 (75.6) |
24.0 (75.2) |
23.7 (74.7) |
23.9 (75.0) |
23.7 (74.7) |
23.6 (74.5) |
23.4 (74.1) |
22.9 (73.2) |
23.4 (74.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | 18.3 (64.9) |
17.5 (63.5) |
18.5 (65.3) |
20.0 (68.0) |
18.0 (64.4) |
18.5 (65.3) |
17.5 (63.5) |
19.0 (66.2) |
19.0 (66.2) |
20.0 (68.0) |
18.5 (65.3) |
18.5 (65.3) |
17.5 (63.5) |
| Lượng mưa trung bình mm (inches) | 318.0 (12.52) |
225.0 (8.86) |
145.4 (5.72) |
109.7 (4.32) |
115.5 (4.55) |
154.0 (6.06) |
143.9 (5.67) |
105.6 (4.16) |
126.3 (4.97) |
178.4 (7.02) |
197.9 (7.79) |
238.2 (9.38) |
2.057,9 (81.02) |
| Số ngày mưa trung bình (≥ 0.1 mm) | 21 | 16 | 16 | 13 | 14 | 17 | 16 | 13 | 14 | 16 | 18 | 20 | 194 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 88 | 85 | 84 | 82 | 82 | 83 | 84 | 82 | 82 | 84 | 86 | 88 | 84 |
| [cần dẫn nguồn] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Brgy". Butuan.gov.ph. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014.
- ^ a b Census of Population (2020). Table B - Population and Annual Growth Rates by Province, City, and Municipality - By Region. Philippine Statistics Authority. Truy cập 8 tháng 7, 2021.
Liên kết ngoài
- Butuan City Government Website Lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2006 tại Wayback Machine