Cá thu Trung Quốc
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Scomberomorus sinensis | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Perciformes |
| Họ (familia) | Scombridae |
| Tông (tribus) | Scombrini |
| Chi (genus) | Scomberomorus |
| Loài (species) | S. sinensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Scomberomorus sinensis (Lacepède, 1800) | |
Cá thu Trung Quốc (danh pháp hai phần: Scomberomorus sinensis) là một loài cá trong họ Cá thu ngừ. Cá thu Trung Quốc con đực có thể đạt đạt 218 cm tổng chiều dài và nặng 80 kg.[1] Chúng được tìm thấy từ Biển Nhật Bản, Hoàng Hải và Trung Quốc đến Việt Nam và Campuchia (có khả năng thâm nhập 300 km lên sông Mekong).
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Fenner, Robert M.: The Conscientious Marine Aquarist. Neptune City, Nueva Jersey, Estados Unidos: T.F.H. Publications, 2001.
- Helfman, G., B. Collette y D. Facey: The diversity of fishes. Blackwell Science, Malden, Massachusetts,Estados Unidos, 1997.
- Hoese, D.F. 1986:. A M.M. Smith y P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlín, Alemania.
- Maugé, L.A. 1986. A J. Daget, J.-P. Gosse y D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB Bruselas; MRAC, Tervuren, Flandes; y ORSTOM, París, Francia. Vol. 2.
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.