Chiết suất (định hướng)
Chiết suất trong tiếng Việt có thể là:
- Một tính chất vật lý của vật liệu, xem bài Chiết suất.
- Tỷ lệ chiết khấu trong ngành tài chính, ngân hàng. Xem bài Chiết khấu.
__DISAMBIG__
Chiết suất trong tiếng Việt có thể là:
__DISAMBIG__