Chiquimula (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Chiquimula | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Chiquimula | |
| Vị trí ở Guatemala | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | |
| tỉnh | Chiquimula |
| Thủ phủ | Chiquimula |
| đô thị | 11 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tỉnh | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (Census 2002)[1][2] | |
| • Tỉnh | 302.485 (Xếp thứ 14) |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Đô thị | 78.631 |
| • Mật độ đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Dân tộc | Chorti, Ladino |
| • Mật độ Dân tộc | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Tôn giáo | Công giáo Rôma, Phúc âm, Maya |
| • Mật độ Tôn giáo | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
Chiquimula là một tỉnh của Guatemala, giáp biên giới với các tỉnh Copán, Ocotepeque của Honduras và tỉnh Chalatenango của El Salvador.
Các đô thị
Tỉnh Chiquimula gồm các đô thị sau:
Tham khảo
- ^ "XI Censo Nacional de Poblacion y VI de Habitación (Censo 2002)". INE. 2002.
- ^ "Comunidad Lingüística Ch'orti'". Academia de Lenguas Mayas. 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2008.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|accessyear=(gợi ý|access-date=) (trợ giúp)