Cicletanine
Cicletanine là một loại thuốc lợi tiểu trần thấp furopyridine, thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp.[1] Thuốc được sản xuất bởi Ipsen và được bán bởi Recordati (ở Pháp) dưới tên thương mại Tenstaten.
| Tập tin:Cycletanine.png | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Tên thuốc quốc tế |
| Dược đồ sử dụng | Oral |
| Mã ATC | |
| Dữ liệu dược động học | |
| Liên kết protein huyết tương | 97.3% |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 7.9 h |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C14H12ClNO2 |
| Khối lượng phân tử | 261.703 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Nó dường như mạnh hơn trong tăng huyết áp nhạy cảm với muối.[2]
Cơ chế
Nó có thể ức chế protein kinase C.[3]
Tham khảo
- ^ Jean Sassard (1992). Genetic Hypertension. John Libbey Eurotext. ISBN 978-0-86196-313-3.
- ^ Bagrov AY; Dmitrieva RI; Dorofeeva NA; và đồng nghiệp (tháng 2 năm 2000). "Cicletanine reverses vasoconstriction induced by the endogenous sodium pump ligand, marinobufagenin, via a protein kinase C dependent mechanism". J. Hypertens. Quyển 18 số 2. tr. 209–15. doi:10.1097/00004872-200018020-00012. PMID 10694190.
- ^ Fedorova OV, Talan MI, Agalakova NI, Droy-Lefaix MT, Lakatta EG, Bagrov AY (tháng 3 năm 2003). "Myocardial PKC beta2 and the sensitivity of Na/K-ATPase to marinobufagenin are reduced by cicletanine in Dahl hypertension". Hypertension. Quyển 41 số 3. tr. 505–11. doi:10.1161/01.HYP.0000053446.43894.9F. PMID 12623951.[liên kết hỏng]