Commodore VIC-20
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Loại | máy tính cá nhân |
|---|---|
| Ngày phát hành | 1980 (VIC-1001) / 1981 |
| Ngừng sản xuất | 1985 |
| Hệ điều hành | Commodore BASIC 2.0 |
| CPU | MOS Technology 6502 @ 1.108404 MHz (PAL) [1] @ 1.02 MHz (NTSC) |
| Bộ nhớ | 5 - 64 kB |
| Đồ họa | VIC 176 x 184 3-bpp |
| Âm thanh | 3x square, 1x noise, mono.[2] |
| Tiền nhiệm | Commodore PET |
| Kế nhiệm | Commodore 64 |
VIC-20 (Đức: VC-20;[3] Nhật: VIC-1001) là máy tính cá nhân chế tạo bởi hãng Commodore Business Machines. VIC-20 ra đời vào năm 1980,[4] 3 năm sau khi hãng Commodore chế tạo ra chiếc máy tính cá nhân đầu tiên của hãng là máy PET. VIC-20 là máy tính đầu tiên thời đó bán được một triệu máy.[5]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). MESS — Multiple Emulator Super System
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). 090514 gweep.net
- ^ The computer was renamed in German-speaking countries because "VIC" would be pronounced similarly to the obscene word fick.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.