Crassula alata
Crassula alata là một loài thực vật có hoa trong họ Crassulaceae. Loài này được (Viv.) A.Berger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930.[2]
| Crassula alata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| Bộ: | Saxifragales |
| Họ: | Crassulaceae |
| Chi: | Crassula |
| Loài: | C. alata
|
| Danh pháp hai phần | |
| Crassula alata (Viv.) Berger | |
| Các đồng nghĩa[1] | |
| |
Chú thích
- ^ "Crassula alata (Viv.) A.Berger". Plants of the World Online. The Trustees of the Royal Botanic Gardens, Kew. ngày 10 tháng 8 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2020.
- ^ The Plant List (2010). "Crassula alata". Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Crassula alata tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Crassula alata tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Crassula alata". International Plant Names Index.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).