Cyrtodactylus brevidactylus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Cyrtodactylus brevidactylus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Họ (familia) | Gekkonidae |
| Chi (genus) | Cyrtodactylus |
| Loài (species) | C. brevidactylus |
| Danh pháp hai phần | |
| Cyrtodactylus brevidactylus Bauer, 2002[1] | |
Cyrtodactylus brevidactylus là một loài thằn lằn trong họ Gekkonidae. Loài này được Bauer mô tả khoa học đầu tiên năm 2002.[2] Chúng là loài đặc hữu của vùng Mandalay (Myanmar).
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.
Wikispecies có thông tin sinh học về Cyrtodactylus brevidactylus
- Bauer, 2002: Two new species of Cyrtodactylus (Squamata: Gekkonidae) from Myanmar. Proceedings of the California Academy of Sciences, vol. 53, n. 7, tr. 75-88 (texte intégral).
- Bauer, A.M. 2003. Descriptions of seven new Cyrtodactylus (Squamata: Gekkonidae) with a key to the species of Myanmar (Burma). Proceedings of the California Academy of Sciences, 54: 463-498
- Atlas de la terrariophile Vol.3: les lézards. Animalia Éditions, 2003. ISBN 2-ngày 91 tháng 2 năm 7895
- Tham khảo Animal Diversity Web : Cyrtodactylus brevidactylus Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
- Cyrtodactylus brevidactylus tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Cyrtodactylus brevidactylus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).
- Tư liệu liên quan tới Cyrtodactylus brevidactylus tại Wikimedia Commons
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.