Danh sách hoàng đế nhà Minh

Nhà Minh, quốc hiệu chính thức là Đại Minh, là triều đại cai trị Trung Quốc từ năm 1368 đến năm 1644 sau sự sụp đổ của triều đại nhà Nguyên do người Mông Cổ lãnh đạo. Nhà Minh là hoàng triều Trung Quốc cuối cùng của người Hán. Mặc dù kinh đô chính Bắc Kinh đã thất thủ vào năm 1644, trước cuộc nổi dậy do Lý Tự Thành cầm đầu (người thành lập nhà Đại Thuận sớm bị thay thế bởi nhà Thanh của người Mãn Châu), nhiều quốc gia tàn dư được cai trị bởi những thành viên còn lại của hoàng tộc nhà Minh – gọi chung là Nam Minh – vẫn tồn tại đến năm 1662 khi hoàng đế Nam Minh cuối cùng là Vĩnh Lịch Đế Chu Do Lang qua đời.

Tập tin:Golden Crown Replica of King Wanli.jpg
Dực Thiện Quan đan từ sợi vàng của Vạn Lịch Đế, mô phỏng từ bản gốc khai quật từ Định lăng. Theo truyền thống nhà Minh, Dực Thiện Quan màu vàng chỉ dùng làm đồ bồi táng sau khi hoàng đế qua đời.

Ngay cả khi Nam Minh đã diệt vong, trung thần Trịnh Thành Công vẫn tiếp tục chống lại người Mãn Châu. Năm 1661, ông trục xuất người Hà Lan khỏi Đài Loan, xây dựng Vương quốc Đông Ninh, một nhà nước nhân danh nhà Minh, tiếp tục tồn tại thêm hơn hai mươi năm nữa trước khi bị nhà Thanh thôn tính.[1]

Tống cộng có 16 vị hoàng đế Đại Minh trị vì Trung Quốc trong 276 năm.[2] Trong giai đoạn cầm quyền của họ, Trung Quốc đã trải qua một thời kỳ ổn định về chính trị.[3] Hồng Vũ Đế, người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Nguyên, là hoàng đế Đại Minh đầu tiên. Sùng Trinh Đế, người treo cổ tự sát khi quân Đại Thuận tràn vào kinh đô Bắc Kinh, là hoàng đế Đại Minh cuối cùng. Vạn Lịch Đế trị vì lâu nhất với 48 năm ở ngôi; Thái Xương Đế có thời gian tại vị ngắn ngủi nhất, chỉ trong khoảng 30 ngày.[4] Hoàng đế trẻ tuổi nhất cầm quyền là Minh Anh Tông nối ngôi khi mới chỉ 8 tuổi; hoàng đế lớn tuổi nhất cầm quyền là Hồng Vũ Đế truyền ngôi năm 70 tuổi.[5]

Hoàng đế Đại Minh

Hoàng đế Chân dung Năm sinh, năm mất Giai đoạn cầm quyền Tên thật Niên hiệu Thụy hiệu1 Miếu hiệu1
Hồng Vũ Đế Tập tin:A Seated Portrait of Ming Emperor Taizu.jpg 1328–1398 1368–1398 Chu Nguyên Chương

朱元璋

Hồng Vũ

洪武

Cao Đế

高帝

Thái Tổ

太祖

Kiến Văn Đế 明惠宗朱允炆.jpg 1377–1402? 1398–1402 Chu Doãn Văn

朱允炆

Kiến Văn

建文

Huệ Đế

惠帝

Huệ Tông

惠宗

Vĩnh Lạc Đế Tập tin:Portrait assis de l'empereur Ming Chengzu.jpg 1360–1424 1402–1424 Chu Đệ

朱棣

Vĩnh Lạc

永樂

Văn Đế

文帝

Thái Tông 太宗
Thành Tổ 成祖2
Hồng Hi Đế Tập tin:MingRenzongPortrait.jpg 1378–1425 1424–1425 Chu Cao Sí

朱高熾

Hồng Hi

洪熙

Chiêu Đế

昭帝

Nhân Tông

仁宗

Tuyên Đức Đế Tập tin:Portrait assis de l'empereur Ming Xuanzong.jpg 1398–1435 1425–1435 Chu Chiêm Cơ

朱瞻基

Tuyên Đức

宣德

Chương Đế

章帝

Tuyên Tông

宣宗

Chính Thống Đế Tập tin:Portrait assis de l'empereur Ming Yingzong.jpg 1427–1464 1435–14493

và 1457–1464

Chu Kỳ Trấn

朱祁鎮

Chính Thống 正統
Thiên Thuận 天順
Duệ Đế

睿帝

Anh Tông

英宗

Cảnh Thái Đế Tập tin:明興獻王坐像 軸.jpg 1428–1457 1449–1457 Chu Kỳ Ngọc

朱祁鈺

Cảnh Thái

景泰

Cảnh Đế

景帝

Đại Tông

代宗

Thành Hóa Đế Tập tin:Portrait assis de l'empereur Ming Xianzong.jpg 1447–1487 1464–1487 Chu Kiến Thâm

朱見深

Thành Hóa

成化

Thuần Đế

純帝

Hiến Tông

憲宗

Hoằng Trị Đế Tập tin:Hongzhi1.jpg 1470–1505 1487–1505 Chu Hựu Đường

朱祐樘

Hoằng Trị

弘治

Kính Đế

敬帝

Hiếu Tông

孝宗

Chính Đức Đế Tập tin:Ming Wuzong.jpg 1491–1521 1505–1521 Chu Hậu Chiếu

朱厚㷖

Chính Đức

正德

Nghị Đế

毅帝

Vũ Tông

武宗

Gia Tĩnh Đế Tập tin:Jiajing.jpg 1507–1567 1521–1567 Chu Hậu Thông

朱厚熜

Gia Tĩnh

嘉靖

Túc Đế

肅帝

Thế Tông

世宗

Long Khánh Đế Tập tin:MingMuzong1.jpg 1537–1572 1567–1572 Chu Tái Kỵ

朱載坖

Long Khánh

隆慶

Trang Đế

莊帝

Mục Tông

穆宗

Vạn Lịch Đế Tập tin:MingShenzong1.jpg 1563–1620 1572–1620 Chu Dực Quân

朱翊鈞

Vạn Lịch

萬曆

Hiển Đế

顯帝

Thần Tông

神宗

Thái Xương Đế Tập tin:MingGuangzong1.jpg 1582–1620 1620 Chu Thường Lạc

朱常洛

Thái Xương

泰昌

Trinh Đế

貞帝

Quang Tông

光宗

Thiên Khải Đế Tập tin:TianqiZhe.jpg 1605–1627 1620–1627 Chu Do Hiệu

朱由校

Thiên Khải

天啟

Triết Đế

悊帝

Hy Tông

熹宗

Sùng Trinh Đế Tập tin:崇禎帝.jpg 1611–1644 1627–1644 Chu Do Kiểm

朱由檢

Sùng Trinh

崇禎

Liệt Đế

烈帝

Tư Tông

思宗

1 Vì thụy hiệu và miếu hiệu của hoàng đế ở các triều đại có sự trùng lặp nên chúng thường được gắn thêm tên triều đại ở đằng trước, trong trường hợp này là "Minh" để tránh nhầm lẫn. Ví dụ, Hồng Vũ Đế cũng hay được gọi là Minh Thái Tổ.
2 Vĩnh Lạc Đế cướp ngôi của cháu trai là Kiến Văn Đế, người được cho là đã chết trong một trận hỏa hoạn. Vĩnh Lạc Đế xóa bỏ mọi thứ liên quan tới triều đại của đứa cháu, cũng không đặt miếu hiệu cho Kiến Văn.
3 Năm 1449, nghe lời hoạn quan, Chính Thống Đế thân chinh chỉ huy một chiến dịch bình định Mông Cổ rồi bị bắt làm con tin. Người Mông Cổ phóng thích Chính Thống Đế khi em trai ông, Cảnh Thái Đế, lên ngôi, vì việc giữ Chính Thống Đế giờ đã không còn giá trị. Tuy nhiên, Chính Thống Đế vẫn giành lại được ngai vàng khi Cảnh Thái Đế ốm nặng, lấy niên hiệu mới là Thiên Thuận.

Hoàng đế Nam Minh

Tên thật Miếu hiệu Niên hiệu Năm sinh, năm mất Giai đoạn cầm quyền Danh xưng được biết tới nhiều nhất
Chu Do Tung

朱由崧

An Tông

安宗

Hoằng Quang

弘光

1607–1646 1644–1645 Phúc vương

福王

Chu Duật Kiện

朱聿鍵

Thiệu Tông

紹宗

Long Võ

隆武

1602–1646 1645–1646 Đường vương

唐王

Chu Thường Phương

朱常淓

Không có Lộ vương Lâm quốc

潞王臨國

1608–1646 1645–1646 Lộ vương

潞王

Chu Dĩ Hải

朱以海

Không có Canh Dần

庚寅

1618–1662 1645–1655 Lỗ vương

魯王 Lǔ Wáng

Chu Duật Việt

朱聿鐭

Văn Tông

文宗

Thiệu Võ

紹武

?–1647 1646–1647 Đường vương

唐王

Chu Thường Thanh

朱常清

Không có Đông Võ

東武

?–1649 1648–1649 Hoài vương

淮王

Chu Do Lang

朱由榔

Chiêu Tông

昭宗

Vĩnh Lịch

永曆

1623–1662 1646–1662 Quế vương

桂王

Niên biểu

<timeline> ImageSize = width:1600 height:auto barincrement:15 PlotArea = top:10 bottom:30 right:100 left:20 AlignBars = early

DateFormat = yyyy Period = from:1360 till:1670 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:10 start:1360

Colors =

 id:canvas      value:rgb(0.97,0.97,0.97)
 id:MG   value:rgb(1,0.6,0.2)
 id:SM   value:rgb(1,0.2,0.6)

Backgroundcolors = canvas:canvas

BarData =

 barset:Rulers

PlotData=

 width:5 align:left fontsize:S shift:(5,-4) anchor:till
 barset:Rulers
 from: 1368 till: 1398 color:MG text:"Hồng Vũ (1368–1398)"
 from: 1398 till: 1402 color:MG text:"Kiến Văn (1398–1402)"
 from: 1402 till: 1424 color:MG text:"Vĩnh Lạc (1402–1424)"
 from: 1424 till: 1425 color:MG text:"Hồng Hi (1424–1425)"
 from: 1425 till: 1435 color:MG text:"Tuyên Đức (1425–1435)"
 from: 1435 till: 1449 color:MG text:"Chính Thống (1435–1449)"
 from: 1449 till: 1457 color:MG text:"Cảnh Thái (1449–1457)"
 from: 1457 till: 1464 color:MG text:"Thuận Thiên (1457–1464)"
 from: 1464 till: 1487 color:MG text:"Thành Hóa (1464–1487)"
 from: 1487 till: 1505 color:MG text:"Hoằng Trị (1487–1505)"
 from: 1505 till: 1521 color:MG text:"Chính Đức (1505–1521)"
 from: 1521 till: 1567 color:MG text:"Gia Tĩnh (1521–1567)"
 from: 1567 till: 1572 color:MG text:"Long Khánh (1567–1572)"
 from: 1572 till: 1620 color:MG text:"Vạn Lịch (1572–1620)"
 from: 1620 till: 1620 color:MG text:"Thái Xương (1620)"
 from: 1620 till: 1627 color:MG text:"Thiên Khải (1620–1627)"
 from: 1627 till: 1644 color:MG text:"Sùng Trinh (1627–1644)"
 from: 1644 till: 1645 color:SM text:"Hoằng Quang (1644–1645)"
 from: 1645 till: 1646 color:SM text:"Long Vũ (1645–1646)"
 from: 1645 till: 1646 color:SM text:"Chu Thường Phương (nhiếp chính; 1645–1646)"
 from: 1645 till: 1655 color:SM text:"Chu Dĩ Hải (nhiếp chính; 1645–1655)"
 from: 1646 till: 1647 color:SM text:"Thiệu Vũ (1646–1647)"
 from: 1646 till: 1662 color:SM text:"Vĩnh Lịch (1646–1662)"
 from: 1648 till: 1649 color:SM text:"Đông Vũ (nhiếp chính; 1648–1649)"
 barset:skip

</timeline>


Ghi chú:

Phả hệ

Bản mẫu:Chart/start Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart Bản mẫu:Chart/end

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ Thụy Miên (ngày 28 tháng 8 năm 2020). "Căng thẳng eo biển Đài Loan xưa và nay: Bao năm xa cách đại lục". Thanh Niên. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2021.
  2. ^ Ngọc Anh (ngày 14 tháng 10 năm 2015). "Nơi an nghỉ của 13 hoàng đế Trung Quốc". VnExpress. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2021.
  3. ^ Edwin Oldfather Reischauer, John King Fairbank, Albert M. Craig (1960) A history of East Asian civilization, Volume 1. East Asia: The Great Tradition, George Allen & Unwin Ltd., quoted in C. Simon Fan (2016) Culture, Institution, and Development in China: The Economics of National Character, Routledge, tr. 97 Lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2020 tại Wayback Machine Bản mẫu:ISBN
  4. ^ Shuo Wang (2016). "Ming Guangzong". Trong Michael Dillon (biên tập). Encyclopedia of Chinese History. Taylor & Francis. tr. 447. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  5. ^ "Timeline of the Ming & Qing Palace Events". Bảo tàng Cố cung. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2021.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Hoàng đế nhà Minh Bản mẫu:Chủ đề nhà Minh