Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia

Đây là danh sách những người phụ nữ đã được bầu hoặc bổ nhiệm làm người đứng đầu nhà nước của các quốc gia của họ kể từ giữa thế kỷ 20. Danh sách này không bao gồm các Nữ hoàng, cũng không bao gồm phụ nữ đứng đầu chính phủ nhưng không đồng thời là người đứng đầu nhà nước, chẳng hạn như Thủ tướng.

Tập tin:Countries which have had female Heads of State and Government.svg
Bản đồ các nước có nữ nguyên thủ quốc gia từ lúc đất nước đó độc lập đến bây giờ (Toàn quyền như nguyên thủ quốc gia, nhưng không bao gồm các nước có chế độ quân chủ):
  Phụ nữ đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước[1]
  Phụ nữ vừa đứng đầu nhà nước vừa đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước và phụ nữ đứng đầu chính phủ
Ba cựu quốc gia có chủ quyền (Đông Đức, Tannu Tuva, và Nam Tư) cũng đã từng có một nữ đứng đầu nhà nước hoặc đứng đầu Chính phủ.

Ở phía dưới danh sách là danh sách liệt kê riêng những Toàn quyền nữ của các quốc gia và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra. Là những Toàn quyền được bổ nhiệm làm đại diện cho vua của Vương quốc Khối thịnh vượng chung (hiện nay là Elizabeth II) và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra được bổ nhiệm làm đại diện cho Hoàng thân Pháp của Andorra (hiện nay là François Hollande), họ làm việc như người đứng đầu nhà nước và thực hiện một cách thường xuyên các chức năng và nhiệm vụ gắn liền với vai trò đó trong Khối thịnh vượng chung (không bao gồm Vương quốc Anh, không có Toàn quyền, vì vua của Khối thịnh vượng chung chủ yếu cư trú ở đó) và Andorra cũng giống như vậy.

Cho đến nay, đất nước có nhiều nữ nguyên thủ quốc gia nhất là San Marino (17 người, trong đó có ba người đã phục vụ hai lần).

Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia

  Nguyên thủ Quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền hoặc đứng đầu nhà nước, chính phủ đó de facto (với sự giới hạn là không có sự công nhận quốc tế) hoặc chức vụ đó không còn tồn tại.
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Khertek Anchimaa-Toka Tập tin:Khertek Anchimaa-Toka.png.jpg Bản mẫu:Flagicon image Tannu Tuva Chủ tịch Đoàn chủ tịch Tiểu Khural Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sirimavo Bandaranaike
Tập tin:Sirimavo Bandaranaike, Prime Minister of Ceylon 1960 (cropped).PNG
Bản mẫu:Country data Ceylon/

Bản mẫu:Country data Sri Lanka

Thủ tướng 21 tháng 07 năm 1960 27 tháng 03 năm 1965 4 năm, 249 ngày
29 tháng 05 năm 1970 23 tháng 07 năm 1977 7 năm, 55 ngày

(Tổng cộng: 11 năm, 204 ngày)

Indira Gandhi
Tập tin:IndiraGandhi.png
Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ Thủ tướng 24 tháng 01 năm 1966 24 tháng 04 năm 1977 11 năm, 90 ngày
15 tháng 01 năm 1980 31 tháng 10 năm 1984

(ám sát)

4 năm, 290 ngày

(Tổng cộng: 16 năm, 15 ngày)

Golda Meir
Tập tin:Golda Meir (1964) (3x4 cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Israel Thủ tướng 17 tháng 03 năm 1969 03 tháng 06 năm 1974 5 năm, 78 ngày
Isabel Martínez de Perón Tập tin:Isabelita ícono.jpg Bản mẫu:Country data Argentina Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Elisabeth Domitien
Tập tin:Elisabeth Domitien.jpg
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Trung Phi Thủ tướng 02 tháng 01 năm 1975 07 tháng 04 năm 1976 1 năm, 96 ngày
Margaret Thatcher
Tập tin:Margaret Thatcher (1983).jpg
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 04 tháng 05 năm 1979 28 tháng 11 năm 1990 11 năm, 208 ngày
Maria de Lourdes Pintasilgo
Tập tin:Maria de Lourdes Pintasilgo (1986) (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha Thủ tướng 01 tháng 08 năm 1979 03 tháng 01 năm 1980 155 ngày
Lidia Gueiler Tejada
Tập tin:Lidia Gueiler Tejada (Recorte).png
Bản mẫu:Country data Bolivia Tổng thống 16 tháng 11 năm 1979 17 tháng 07 năm 1980 244 ngày
Eugenia Charles
Tập tin:Eugenia Charles.jpg
Bản mẫu:Country data Dominica 21 tháng 07 năm 1980 14 tháng 06 năm 1995 14 năm, 328 ngày
Vigdís Finnbogadóttir Tập tin:Vigdis Finnbogadottir (1985).jpg Bản mẫu:Country data Iceland Tổng thống 0Bản mẫu:Sort 0Bản mẫu:Sort 16 năm
Tống Khánh Linh Tập tin:Soong Ching-ling 1937.jpg Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc Chủ tịch Danh dự Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Agatha Barbara Tập tin:Ms Agatha Barbara.jpg Tập tin:Flag of Malta.svg Malta Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Corazon Aquino Tập tin:Corazon Aquino 1986.jpg Tập tin:Flag of the Philippines.svg Philippines Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sabine Bergmann-Pohl Tập tin:Sabine Bergmann-Pohl.jpg Bản mẫu:Country data Đông Đức Chủ tịch Phòng nhân dân Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Violeta Chamorro Tập tin:Violeta Chamorro 1993.jpg Bản mẫu:Country data Nicaragua Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mary Robinson Tập tin:Mary Robinson World Economic Forum 2013 crop.jpg Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Chandrika Kumaratunga Tập tin:Chandrika Bandaranaike Kumaratunga.jpg Bản mẫu:Country data Sri Lanka Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Ruth Perry Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Liberia Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mary McAleese Tập tin:Mary McAleese.jpg Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Janet Jagan Tập tin:Janet Jagan.png Bản mẫu:Country data Guyana Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Vaira Vīķe-Freiberga Tập tin:Ministru prezidenta tikšanās ar eksprezidenti (4108711953).jpg Tập tin:Flag of Latvia.svg Latvia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mireya Moscoso Tập tin:Mireya Moscoso.jpg Bản mẫu:Country data Panama Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Tarja Halonen Tập tin:Tarja Halonen 1c389 8827-2.jpg Tập tin:Flag of Finland.svg Phần Lan Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Gloria Macapagal-Arroyo Tập tin:Gloria Macapagal Arroyo WEF 2009-crop.jpg Tập tin:Flag of the Philippines.svg Philippines Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Megawati Sukarnoputri Tập tin:President Megawati Sukarnoputri - Indonesia.jpg Tập tin:Flag of Indonesia.svg Indonesia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Micheline Calmy-Rey Tập tin:Micheline Calmy-Rey 2011.jpg Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Nino Burjanadze Tập tin:Nino Burjanadze (Tbilisi, December 5, 2003).jpg Bản mẫu:Country data Georgia Quyền Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Ellen Johnson Sirleaf Tập tin:Ellen Johnson-Sirleaf, April 2010.jpg Bản mẫu:Country data Liberia Tổng thống Bản mẫu:Sort 22 tháng 1 năm 2018 12 năm, 06 ngày
Michelle Bachelet
Tập tin:Portrait Michelle Bachelet.jpg
Bản mẫu:Country data Chile Tổng thống 11 tháng 03 năm 2006 11 tháng 03 năm 2010 4 năm
11 tháng 03 năm 2014 11 tháng 03 năm 2018 4 năm

(Tổng cộng: 8 năm)

Pratibha Patil không khung Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Cristina Fernández de Kirchner Tập tin:Cristinakirchnermensaje2010.jpg Bản mẫu:Country data Argentina Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dalia Grybauskaitė không khung Bản mẫu:Country data Lithuania Tổng thống Bản mẫu:Sort 12 tháng 07 năm 2019 10 năm
Roza Otunbayeva Tập tin:Roza Otunbayeva - World Economic Forum on Europe 2011.jpg Bản mẫu:Country data Kyrgyzstan Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Laura Chinchilla Tập tin:Chinchilla Adelante.jpg Bản mẫu:Country data Costa Rica Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dilma Rousseff Tập tin:Dilma Rousseff - foto oficial 2011-01-09.jpg Bản mẫu:Country data Brazil Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Atifete Jahjaga Tập tin:Atifete Jahjaga 2011.jpg Bản mẫu:Country data Kosovo Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Joyce Banda không khung Bản mẫu:Country data Malawi Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Park Geun-hye Tập tin:Park Geun-hye (8724400493) (cropped).jpg Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort[2] Bản mẫu:Age in years and days
Marie Louise Coleiro Preca
Tập tin:Marie-Louise Coleiro Preca.jpg
Tập tin:Flag of Malta.svg Malta Tổng thống Bản mẫu:Sort 04 tháng 04 năm 2019 5 năm
Kolinda Grabar-Kitarović
Tập tin:Kolinda Grabar-Kitarović (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Croatia Tổng thống Bản mẫu:Sort 18 tháng 02 năm 2020 4 năm, 264 ngày
Ameenah Gurib không khung Bản mẫu:Country data Mauritius Tổng thống Bản mẫu:Sort 23 tháng 03 năm 2018 2 năm, 291 ngày
Bidhya Devi Bhandari không khung Bản mẫu:Country data Nepal Tổng thống Bản mẫu:Sort 13 tháng 03 năm 2023 7 năm, 135 ngày
Hilda Heine Tập tin:Hilda Heine portrait.jpg Bản mẫu:Country data Quần đảo Marshall Tổng thống Bản mẫu:Sort 24 tháng 1 năm 2020 3 năm, 351 ngày
03 tháng 01 năm 2024 Đương nhiệm
Thái Anh Văn Tập tin:蔡英文官方元首肖像照.png Bản mẫu:Country data Trung Hoa Dân Quốc Tổng thống Bản mẫu:Sort 20 tháng 5 năm 2024 8 năm
Theresa May
Tập tin:Theresa May (2016) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 13 tháng 07 năm 2016 24 tháng 09 năm 2019 3 năm, 11 ngày
Kersti Kaljulaid
Tập tin:Kersti Kaljulaid - 2018.jpg
Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort 5 năm, 1 ngày
Ana Brnabić
Tập tin:Ana Brnabic, July 3, 2018.jpg
Bản mẫu:Country data Serbia Thủ tướng 29 tháng 06 năm 2017 20 tháng 3 năm 2024 6 năm, 265 ngày
Halimah Yacob
Tập tin:President Halimah Yacob in 2019.jpg
Tập tin:Flag of Singapore.svg Singapore Tổng thống 14 tháng 09 năm 2017 14 tháng 09 năm 2023 6 năm
Jacinda Ardern
Tập tin:New Zealand Prime Minister Jacinda Ardern in 2018.jpg
Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Thủ tướng 26 tháng 10 năm 2017 25 tháng 11 năm 2023 5 năm, 91 ngày
Katrín Jakobsdóttir
Tập tin:Katrín Jakobsdóttir (24539871465) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Iceland Thủ tướng 30 tháng 11 năm 2017 09 tháng 04 năm 2024 6 năm, 131 ngày
Viorica Dăncilă
Tập tin:Viorica Dăncilă June 2019.jpg
Tập tin:Flag of Romania.svg România Thủ tướng 29 tháng 01 năm 2018 04 tháng 11 năm 2019 1 năm, 279 ngày
Paula-Mae Weekes
Tập tin:Paula-Mae Weekes 2019.jpg
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago Tổng thống 19 tháng 03 tháng 2018 20 tháng 03 năm 2023 5 năm, 1 ngày
Mia Mottley
Tập tin:Mia Mottley (2021) (cropped) (2).jpg
Bản mẫu:Country data Barbados Thủ tướng 25 tháng 05 năm 2018 Đuơng nhiệm
Sahle-Work Zewde
Tập tin:Sahle-Work Zewde in 2016.jpg
Bản mẫu:Country data Ethiopia Tổng thống 25 tháng 10 năm 2018 07 tháng 01 năm 2024 5 năm, 348 ngày
Salome Zourabichvili
Tập tin:Victory Day - Europe Day 2020 Address Photo of Salome Zourabichvili (cropped) 2.jpg
Bản mẫu:Country data Gruzia Tổng thống 16 tháng 12 năm 2018 29 tháng 12 năm 2024* 6 năm, 13 ngày
Brigitte Bierlein
Tập tin:Europaforum Wachau-2019 1188 (cropped).JPG
Tập tin:Flag of Austria.svg Áo Thủ tướng 03 tháng 06 năm 2019 07 tháng 01 năm 2020 218 ngày
Maia Sandu
Tập tin:Sergio Mattarella e Maia Sandu al Quirinale 2021 (8) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Moldova Thủ tướng 08 tháng 06 năm 2019 14 tháng 11 năm 2019 159 ngày
Tổng thống 24 tháng 12 năm 2020 Đuơng nhiệm
Zuzana Čaputová
Tập tin:Зузана Чапутова (02-11-2021).jpg
Tập tin:Flag of Slovakia.svg Slovakia Tổng thống 15 tháng 06 năm 2019 15 tháng 06 năm 2024 5 năm
Mette Frederiksen
Tập tin:Mette Frederiksen by Christian Ursilva (2025).jpg
Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch Thủ tướng 27 tháng 06 năm 2019 Đuơng nhiệm
Sophie Wilmès
Tập tin:Sophie Wilmès 2020 (cropped) 2.jpg
Tập tin:Flag of Belgium.svg Bỉ Thủ tướng 27 tháng 10 năm 2019 01 tháng 10 năm 2020 340 ngày
Jeanine Áñez
Tập tin:Jeanine Áñez at the 314th Anniversary of Reyes. 6 January 2020, Ministry of Communication, Reyes. Cropped (51907629988).jpg
Bản mẫu:Country data Bolivia Tổng thống 12 tháng 11 năm 2019 08 tháng 11 năm 2020 362 ngày
Sanna Marin
Tập tin:Prime Minister of Finland Sanna Marin 2019 (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Finland.svg Phần Lan Thủ tướng 10 tháng 12 năm 2019 20 tháng 06 năm 2023 3 năm, 192 ngày
Katerina Sakellaropoulou
Tập tin:Katerina Sakellaropoulou, October 2022 (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Greece.svg Hy Lạp Tổng thống 13 tháng 03 năm 2020 13 tháng 03 năm 2025 5 năm
Rose Christiane Raponda
Tập tin:Rose Christiane Raponda.jpg
Bản mẫu:Country data Gabon Thủ tướng 16 tháng 07 năm 2020 09 tháng 01 năm 2023 2 năm, 177 ngày
Victoire Tomegah Dogbé
Tập tin:Victoire Tomégah-Dogbé - P060895-274846.jpg
Bản mẫu:Country data Togo Thủ tướng 28 tháng 09 năm 2020 03 tháng 05 năm 2025 4 năm, 217 ngày
Ingrida Šimonytė
Tập tin:Ingrida Simonyte 2019 crop 2.jpg
Tập tin:Flag of Lithuania.svg Litva Thủ tướng 11 tháng 12 năm 2020 12 tháng 12 năm 2024 4 năm, 1 ngày
Kaja Kallas
Tập tin:Kaja Kallas (crop).jpg
Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia Thủ tướng 26 tháng 01 năm 2021 23 tháng 07 năm 2024 3 năm, 179 ngày
Samia Suluhu Hassan
Tập tin:International leaders sign joint statement at COP26 (51649202102) (Suluhu crop).jpg
Bản mẫu:Country data Tanzania Tổng thống 19 tháng 03 năm 2021 Đuơng nhiệm
Vjosa Osmani
Tập tin:Vjosa Osmani1.jpg
Bản mẫu:Country data Kosovo Tổng thống 04 tháng 04 năm 2021 Đuơng nhiệm
Fiamē Naomi Mataʻafa
Tập tin:Fiamē Naomi Mataʻafa 2 June 2022.jpg
Bản mẫu:Country data Samoa Thủ tướng 24 tháng 05 năm 2021 16 tháng 09 năm 2025 4 năm, 115 ngày
Natalia Gavrilița
Tập tin:Secretary Blinken Meets with Moldovan Prime Minister Natalia Gavrilita (52227531626) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Moldova Thủ tướng 06 tháng 08 năm 2021 16 tháng 07 năm 2023 1 năm, 194 ngày
Najla Bouden
Tập tin:الرئيس تبون يستقبل رئيسة الحكومة التونسية 0-24 screenshot (cropped).png
Bản mẫu:Country data Tunisia Thủ tướng 11 tháng 10 năm 2021 02 tháng 08 năm 2023 1 năm, 295 ngày
Sandra Mason
Tập tin:Sandra of Barbados.jpg
Bản mẫu:Country data Barbados Tổng thống 30 tháng 11 năm 2021 29 tháng 11 năm 2025 3 năm, 364 ngày
Magdalena Andersson
Tập tin:Magdalena Andersson 2017 (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển Thủ tướng 30 tháng 11 năm 2021 18 tháng 10 năm 2022 322 ngày
Xiomara Castro
Tập tin:Xiomara Castro 2023.jpg
Bản mẫu:Country data Honduras Tổng thống 27 tháng 01 năm 2022 27 tháng 01 năm 2026 4 năm
Katalin Novák
Tập tin:20 06 2022 Cerimônia Oficial de chegada da Excelentíssima Senhora Katalin Novák, Presidente da Hungria (52209559483) (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary Tổng thống 10 tháng 05 năm 2022 26 tháng 02 năm 2024 1 năm, 292 ngày
Élisabeth Borne
Tập tin:Elisabeth Borne November 2022 close-up.jpg
Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp Thủ tướng 16 tháng 05 năm 2022 09 tháng 01 năm 2024 1 năm, 238 ngày
Droupadi Murmu
Tập tin:President of India Droupadi Murmu official portrait (cropped).jpg
Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ Tổng thống 25 tháng 07 năm 2022 Đuơng nhiệm
Liz Truss
Tập tin:Official portrait of Liz Truss (3x4 cropped b).jpg
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 06 tháng 09 năm 2022 25 tháng 10 năm 2022 49 ngày
Giorgia Meloni
Tập tin:Giorgia Meloni Official 2024 (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Italy.svg Ý Thủ tướng 22 tháng 10 năm 2022 Đuơng nhiệm
Dina Boluarte Tập tin:Dina Boluarte October 2022 (cropped).jpg Bản mẫu:Country data Peru Tổng thống Bản mẫu:Sort 10 tháng 10 năm 2025 2 năm, 307 ngày
Nataša Pirc Musar
Tập tin:Nataša Pirc Musar (2023-05-19).jpg
Tập tin:Flag of Slovenia.svg Slovenia Tổng thống 23 tháng 12 năm 2022 Đuơng nhiệm
Borjana Krišto
Tập tin:Borjana Krišto (2025-06-11).jpg
Bản mẫu:Country data Bosna và Hercegovina Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 25 tháng 01 năm 2023 Đuơng nhiệm
Christine Kangaloo
Tập tin:Prime Minister of Bharat, Shri Narendra Damodardas Modi receives ‘The Order of the Republic of Trinidad and Tobago’ (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago Tổng thống 20 tháng 03 năm 2023 Đuơng nhiệm
Evika Siliņa
Tập tin:Evika Siliņa (2023-09-15, cropped).jpg
Tập tin:Flag of Latvia.svg Latvia Thủ tướng 15 tháng 09 năm 2023 Đuơng nhiệm
Sylvanie Burton
Tập tin:Sylvanie Burton (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Dominica Tổng thống 02 tháng 10 năm 2023 Đuơng nhiệm
Myriam Spiteri Debono
Tập tin:Myriam Spiteri Debono on April 20, 2024 (cropped).jpg
Tập tin:Flag of Malta.svg Malta Tổng thống 04 tháng 04 năm 2024 Đuơng nhiệm
Gordana Siljanovska-Davkova
Tập tin:MK presidential office handover 2024 - Cropped.jpg
Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Tổng thống 12 tháng 05 năm 2024 Đuơng nhiệm
Judith Suminwa
Tập tin:Prime Minister of DRC Judith Suminwa Tuluka (2025) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dân chủ Congo Tổng thống 12 tháng 06 năm 2024 Đuơng nhiệm
Halla Tómasdóttir
Tập tin:Halla Tómasdóttir at Arctic Circle 2024 cropped.jpg
Bản mẫu:Country data Iceland Tổng thống 01 tháng 08 năm 2024 Đuơng nhiệm
Paetongtarn Shinawatra
Tập tin:Paetongtarn Shinawatra June 2025.jpg
Tập tin:Flag of Thailand.svg Thái Lan Thủ tướng 16 tháng 08 năm 2024 29 tháng 8 năm 2024 1 năm, 13 ngày
Claudia Sheinbaum
Tập tin:Claudia Sheinbaum (2025) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Mexico Tổng thống 01 tháng 10 năm 2024 Đuơng nhiệm
Kristrún Frostadóttir
Tập tin:Kristrún Frostadóttir 2021.jpg
Bản mẫu:Country data Iceland Thủ tướng 21 tháng 12 năm 2024 Đuơng nhiệm
Ilza Amado Vaz
Tập tin:Ilza Amado Vaz (14-01-2025).jpg
Bản mẫu:Country data São Tomé và Príncipe Thủ tướng 09 tháng 01 năm 2025 12 tháng 01 năm 2025 3 ngày
Raffaella Petrini Bản mẫu:Country data Thành Vatican Chủ tịch Phủ Thống đốc 01 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Netumbo Nandi-Ndaitwah
Tập tin:Netumbo Nandi-Ndaitwah 2025.jpg
Bản mẫu:Country data Namibia Tổng thống 21 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Sara Zaafarani
Tập tin:Sara Zaafarani (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Tunisia Thủ tướng 21 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Brigitte Haas
Tập tin:Brigitte Haas 2025 (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Liechtenstein Thủ tướng 10 tháng 04 năm 2025 Đuơng nhiệm
Jennifer Geerlings-Simons
Tập tin:Jennifer Geerlings-Simons, November 2025.jpg
Bản mẫu:Country data Suriname Tổng thống 16 tháng 07 năm 2025 Đuơng nhiệm
Yulia Svyrydenko
Tập tin:СВИРИДЕНКО Юлія Анатоліївна (cropped 3.4).jpg
Bản mẫu:Country data Ukraina Thủ tướng 17 tháng 07 năm 2025 Đuơng nhiệm
Inga Ruginienė
Tập tin:Inga Ruginienė 1025 (cropped).jpeg
Tập tin:Flag of Lithuania.svg Litva Thủ tướng 25 tháng 09 năm 2025 Đuơng nhiệm
Takaichi Sanae
Tập tin:Sanae Takaichi 20251021 (cropped) 1.jpg
Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản Thủ tướng 21 tháng 10 năm 2025 Đuơng nhiệm
Catherine Connolly
Tập tin:Inauguration of Catherine Connolly, 11 November 2025 (3x4 cropped).jpg
Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland Tổng thống 11 tháng 11 năm 2025 Đuơng nhiệm
Iliana Iotova
Tập tin:President Iliyana Yotova (3x4 crоpped).jpg
Tập tin:Flag of Bulgaria.svg Bulgaria Tổng thống 23 tháng 06 năm 2026 Đuơng nhiệm

Danh sách đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia

  đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Dame Elmira Minita Gordon Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Belize Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Jeanne Sauvé Tập tin:Jeanne Sauvé 1984 Ottawa Canada (crop).jpg Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Nita Barrow Tập tin:Dame Nita Barrow.jpg Bản mẫu:Country data Barbados Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Catherine Tizard không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Pearlette Louisy Tập tin:Dame Pearlette Louisy at her desk at Government House in Castries, St. Lucia.jpg Bản mẫu:Country data Saint Lucia Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Adrienne Clarkson không khung Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Silvia Cartwright không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Ivy Dumont Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data The Bahamas Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Monica Dacon Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Saint Vincent và Grenadines Quyền Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Michaëlle Jean Tập tin:Michaëlle Jean 1 11072007.jpg Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Emmanuelle Mignon Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Louise Lake-Tack Tập tin:DameLouiseLake-Tack.jpg Bản mẫu:Country data Antigua và Barbuda Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Quentin Bryce Tập tin:Governor-General of Australia, Quentin Bryce.jpg Bản mẫu:Country data Australia Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sylvie Hubac Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sandra Mason Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Barbados Quyền Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Cécile La Grenade Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Grenada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Dame Marguerite Pindling Tập tin:No image.svg Bản mẫu:Country data Bahamas Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Dame Patsy Reddy không khung Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Bao gồm đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia, như Toàn quyền và Đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra.
  2. ^ Suspended since ngày 9 tháng 12 năm 2016 by the National Assembly until final impeachment verdict on ngày 10 tháng 3 năm 2017.

Liên kết ngoài