Davis Cup 2017 là giải Davis Cup lần thứ 106, giải đấu giữa các đội tuyển quần vợt nam quốc gia. Giải được BNP Paribas tài trợ.[1] Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp dành chức vô địch thứ 10 won their tenth title (lần đầu tiên kể từ năm 2001), với Lucas Pouille đánh bại Steve Darcis của  Bỉ trong trận đấu cuối cùng tại Sân vận động Pierre-Mauroy tại Villeneuve-d'Ascq vào ngày 26 tháng 11.

Davis Cup 2017
Chi tiết
Thời gian3 tháng 2 – 26 tháng 11
Lần tổ chức106
Vô địch
Quốc gia vô địchTập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
2016
2018

Nhóm thế giới

Các đội tuyển
 
Argentina
 
Úc
 
Bỉ
 
Canada
 
Croatia
 
Séc
Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg
Pháp
 
Đức
 
Anh Quốc
 
Ý
 
Nhật Bản
 
Nga
 
Serbia
 
Tây Ban Nha
Tập tin:Flag of Switzerland (Pantone).svg
Thụy Sĩ
 
Hoa Kỳ

Hạt giống

  1.   Argentina (Vòng 1)
  2.   Croatia (Vòng 1)
  3.   Anh Quốc (Tứ kết)
  4.   Séc (Vòng 1)
  5. Tập tin:Flag of Switzerland (Pantone).svg Thụy Sĩ (Vòng 1)
  6. Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp (Vô địch)
  7.   Bỉ (Chung kết)
  8.   Serbia (Bán kết)

Kết quả thi đấu

Vòng 1
3–5 tháng 2
Tứ kết
7–9 tháng 4
Bán kết
15–17 tháng 9
Chung kết
24–26 tháng 11
Buenos Aires, Argentina (đất nện)
1  Argentina2
Charleroi, Bỉ (cứng, trong nhà)
  Ý3
  Ý2
Frankfurt, Đức (cứng, trong nhà)
7  Bỉ3
7  Bỉ4
Brussels, Bỉ (đất nện, trong nhà)
  Đức1
7  Bỉ3
Kooyong, Úc (cứng)
  Úc2
4  Séc1
Brisbane, Úc (cứng)
  Úc4
  Úc3
Birmingham, Mỹ (cứng, trong nhà)
  Hoa Kỳ1
5Tập tin:Flag of Switzerland (Pantone).svg Thụy Sĩ0
Villeneuve-d'Ascq, Pháp (cứng, trong nhà)
  Hoa Kỳ5
7  Bỉ2
Tokyo, Nhật Bản (cứng, trong nhà)
6Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp3
  Nhật Bản1
Rouen, Pháp (đất nện, trong nhà)
6Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp4
6Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp3
Ottawa, Canada (cứng, trong nhà)
3  Anh Quốc0
  Canada2
Villeneuve d'Ascq, Pháp (đất nện)
3  Anh Quốc3
6Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp3
Niš, Serbia (cứng, trong nhà)
8  Serbia1
  Nga1
Belgrade, Serbia (cứng, trong nhà)
8  Serbia4
8  Serbia3
Osijek, Croatia (cứng, trong nhà)
  Tây Ban Nha0
  Tây Ban Nha3
2  Croatia2

Play-off Nhóm thế giới

Thời gian: 15–17 tháng 9

Tám đội thua ở vòng đầu tiên của nhóm thế giới và tám đội thắng ở chung kết Nhóm I các khu vực sẽ gặp nhau. Tám đội thắng trong các cặp đấu này sẽ giành quyền dự nhóm thế giới năm 2018.

Đội chủ nhà Kết quả Đội khách Địa điểm Sân vận động Sân Mặt săn
  Kazakhstan 1–1   Argentina Astana Trung tâm Quần vợt Quốc gia Trong nhà Cứng
  Colombia 1–1   Croatia Bogotá Plaza de Toros la Santamaría Ngoài trời Đất nện
Tập tin:Flag of Switzerland (Pantone).svg Thụy Sĩ 1–1   Belarus Biel/Bienne Swiss Tennis Arena Trong nhà Cứng
  Hà Lan 0–2   Séc The Hague Sportcampus Zuiderpark Trong nhà Đất nện
  Bồ Đào Nha 1–1   Đức Lisbon Clube de Ténis do Jamor Ngoài trời Đất nện
  Nhật Bản 2–0   Brasil Osaka Trung tâm Quần vợt Utsubo Ngoài trời Cứng
  Hungary 1–1   Nga Budapest Margaret Island Athletic Centre Ngoài trời Đất nện
  Canada 0–1   Ấn Độ Edmonton Northlands Coliseum Trong nhà Cứng
  • Sẽ tiếp tục trong Nhóm Thế giới trong năm 2018.
  • Được thăng hạng vào Nhóm Thế giới trong năm 2018.
  • Sẽ tiếp tục trong Nhóm I trong năm 2018.
  • Được xuống hạng vào Nhóm I trong năm 2018.

Khu vực châu Mỹ

Nhóm I

Kết quả

  Vòng play-off 2
20–22 tháng 10 hoặc 27–29 tháng 10
Vòng play-off 1
15–17 tháng 9
Vòng 1
3–5 tháng 2
Vòng 2
7–9 tháng 4
                                     
 
    1    Brasil  
     bye     Ambato, Ecuador (đất nện)
   bye       1    Brasil 5
     Perú   Guayaquil, Ecuador (đất nện)      Ecuador 0
     Perú 0
  Santo Domingo, Cộng hòa Dominicana (cứng)        Ecuador 5  
     Perú 1  
     Cộng hòa Dominica 4     Santo Domingo Este, Cộng hòa Dominicana (cứng)
       Cộng hòa Dominica 0  
       Chile 5     Medellín, Colombia (đất nện)
   Cộng hòa Dominica          Chile 1
   bye     2    Colombia 3
   bye
    2    Colombia  
  Perú xuống chơi
nhóm II năm 2018.
    Brasil  Colombia
lọt vào vòng thăng hạng của nhóm thế giới.

Nhóm II

Kết quả

  Play-off
7–9 tháng 4
Vòng 1
3–5 tháng 2
Vòng 2
7–9 tháng 4
Vòng 3
15–17 tháng 9
                                     
  Asunción, Paraguay (đất nện)
    1    Barbados 3  
  Zapopan, México (cứng)      Paraguay 2     Saint Michael, Barbados (cứng)
   Paraguay 0       1    Barbados 3  
3    México 5   Thành phố Guatemala, Guatemala (cứng)      Guatemala 2  
  3    México 1
       Guatemala 3     Wildey, Barbados (cứng)
    1    Barbados 3
  San Salvador, El Salvador (cứng)     2    Venezuela 2
       Bolivia 2  
  Santa Cruz, Bolivia (đất nện)   4    El Salvador 3     Doral, Hoa Kỳ (cứng)
   Bolivia 4       4    El Salvador 2
   Bahamas 1   Doral, Hoa Kỳ (cứng)   2    Venezuela 3  
     Bahamas 0
    2    Venezuela 5  
  Paraguay  Bahamas
xuống chơi nhóm III năm 2018.
    Barbados lên chơi
nhóm I năm 2018.

Nhóm III

Thời gian: 12–17 tháng 6

Địa điểm: Carrasco Lawn Tennis Club, Montevideo, Uruguay (đất nện)

Các đội đã xác nhận tham dự:

Các đội có thể tham dự:

Thể thức: thi đấu vòng tròn. Nếu có 8 đội sẽ chia làm hai nhóm 4 đội. Nếu số đội khác 8 thì ban tổ chức sẽ quyết định số nhóm và số đội ở mỗi nhóm. Đội nhất ở mỗi nhóm sẽ đấu với đội nhì (hoặc nhất) ở nhóm khác để cuối cùng chọn ra hai đội thăng lên nhóm II năm sau.

Khu vực châu Á/châu Đại Dương

Nhóm I

Kết quả

  Vòng play-off 2
20–22 tháng 10 hoặc 27–29 tháng 10
Vòng play-off 1
7–9 tháng 4 / 15–17 tháng 9
Vòng 1
3–5 tháng 2 / 17–19 tháng 2
Vòng 2
7–9 tháng 4
                                     
 
    1    Kazakhstan  
     bye     Astana, Kazakhstan (Đất nện, trong nhà)
   bye       1    Kazakhstan 4
     Đài Bắc Trung Hoa   Cao Hùng, Đài Loan (cứng)      Trung Quốc 1
     Đài Bắc Trung Hoa 0
  Yanggu, Hàn Quốc (cứng)        Trung Quốc 5  
     Đài Bắc Trung Hoa 2  
     Hàn Quốc 3     Gimcheon, Hàn Quốc (cứng, trong nhà)
       Uzbekistan 3  
  Auckland, New Zealand (cứng)      Hàn Quốc 1     Bangalore, Ấn Độ (cứng)
   Hàn Quốc 2          Uzbekistan 1
     New Zealand 3   Pune, Ấn Độ (cứng)   2    Ấn Độ 4
     New Zealand 1
    2    Ấn Độ 4  
  Đài Bắc Trung Hoa xuống chơi
nhóm II năm 2018.
    Kazakhstan  Ấn Độ
lọt vào vòng thăng hạng của nhóm thế giới.

Nhóm II

Kết quả

  Play-off
7–9 tháng 4
Vòng 1
3–5 tháng 2
Vòng 2
7–9 tháng 4
Vòng 3
15–17 tháng 9
                                     
  Islamabad, Pakistan (cứng)
    1    Pakistan 3  
  Isfahan, Iran (đất nện)      Iran 2     Islamabad, Pakistan (cỏ)
   Iran 3       1    Pakistan w/o  
4    Việt Nam 0   Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (cứng)      Hồng Kông  
  4    Việt Nam 2
       Hồng Kông 3     Islamabad, Pakistan (cỏ)
    1    Pakistan 3
  Manila, Philippines (đất nện, trong nhà)     2    Thái Lan 2
       Indonesia 1  
  Indonesia   3    Philippines 4     Nonthaburi, Thái Lan (cứng)
   Indonesia 4       3    Philippines 0
   Kuwait 1   Mishref, Kuwait (cứng)   2    Thái Lan 5  
     Kuwait 1
    2    Thái Lan 3  
  Việt Nam  Kuwait
xuống chơi nhóm III năm 2018.
    Pakistan lên chơi
nhóm I năm 2018.

Nhóm III

Thời gian: 17–22 tháng 7

Địa điểm: Hiệp hội quần vợt Sri Lanka, Colombo, Sri Lanka (đất nện)

Các đội đủ điều kiện:

Thể thức: Vòng tròn.

Nhóm IV

Thòi gian: 3–8 tháng 4

Địa điểm: Hiệp hội quần vợt Bahrain, Isa Town, Bahrain (cứng)

Thể thức: Vòng tròn. Nếu có tám đội tham dự thì chia thành hai bảng. Nếu không thì Ủy ban Davis Cup sẽ quyết định cách chia bảng. Đội đầu mỗi bảng gặp đội nhì (hoặc đội nhất) của các bảng khác để xác định các đội lên chơi tại nhóm II năm 2018.

Các đội xác nhận tham dự:

Các đội đủ điều kiện:

Khu vực châu Âu/châu Phi

Nhóm I

Kết quả

  Play-off vòng 2
20–22 tháng 10 hoặc 27–29 tháng 10
Play-off vòng 1
15–17 tháng 9
Vòng 1
3–5 tháng 2
Vòng 2
3–5 tháng 2 / 7–9 tháng 4
                                     
 
    1    Slovakia  
     bye     Bratislava, Slovakia (cứng, trong nhà)
  1    Slovakia       1    Slovakia 1
   bye        Hungary 3
     Hungary
  Bratislava, Slovakia (đất nện)      bye  
  1    Slovakia 4  
     Ba Lan 1    
    3    Hà Lan  
     bye     Zenica, Bosna và Hercegovina (cứng, trong nhà)
 bye       3    Hà Lan 3
     Ba Lan   Zenica, Bosna và Hercegovina (cứng, trong nhà)      Bosna và Hercegovina 1
     Ba Lan 0
       Bosna và Hercegovina 5  
  Minsk, Belarus (cứng, trong nhà)
       România 2  
  Wels, Áo (đất nện)      Belarus 3     Minsk, Belarus (cứng, trong nhà)
     România 1          Belarus 3
  4    Áo 4     4    Áo 1
   bye
  Ramat HaSharon, Israel (cứng)     4    Áo  
     România 0  
     Israel 5     Lisboa, Bồ Đào Nha (đất nện, trong nhà)
       Israel 0  
  Ramat HaSharon, Israel (cứng)      Bồ Đào Nha 5     Lisboa, Bồ Đào Nha (đất nện, trong nhà)
   Israel 0          Bồ Đào Nha 4
  2    Ukraina 5     2    Ukraina 1
   bye
    2    Ukraina  
  Ba Lan  România
xuống chơi nhóm II năm 2018.
  Hungary,   Hà Lan,   Belarus, và   Bồ Đào Nha
tiến vào vòng play-off Nhóm thế giới.

Nhóm II

Kết quả

  Play-off
7–9 tháng 4
Vòng 1
3–5 tháng 2
Vòng 2
7–9 tháng 4
Vòng 3
15–17 tháng 9
                                     
  Tunis, Tunisia (cứng)
    1    Thụy Điển 3  
  Nicosia, Cộng hòa Síp (cứng)      Tunisia 2     Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ (đất nện)
   Tunisia 4       1    Thụy Điển 4  
   Síp 1   Nicosia, Cộng hòa Síp (cứng)   7    Thổ Nhĩ Kỳ 1  
  7    Thổ Nhĩ Kỳ 4
       Síp 1     Båstad, Thụy Điển (đất nện)
    1    Thụy Điển 5
  Šiauliai, Litva (cứng, trong nhà)     3    Litva 0
    3    Litva 3  
  Hanko, Phần Lan (cứng, trong nhà)      Madagascar 2     Tbilisi, Gruzia (cứng)
   Madagascar 2       3    Litva 3
5    Phần Lan 3   Tbilisi, Gruzia (thảm, trong nhà)      Gruzia 2  
  5    Phần Lan 2
       Gruzia 3  
  Jelgava, Latvia (cứng, trong nhà)
       Na Uy 5  
  Marrakech, Maroc (đất nện)   6    Latvia 0     Stavanger, Na Uy (cứng, trong nhà)
6    Latvia 2          Na Uy 1  
   Maroc 3   Aarhus, Đan Mạch (thảm, trong nhà)   4    Đan Mạch 4  
     Maroc 1
    4    Đan Mạch 4     Aarhus, Đan Mạch (cứng, trong nhà)
    4    Đan Mạch 1
  Centurion, Cộng hòa Nam Phi (cứng)     8    Nam Phi 3
       Estonia 1  
  Tallinn, Estonia (cứng, trong nhà)   8    Nam Phi 4     Centurion, Cộng hòa Nam Phi (cứng)
   Estonia 3       8    Nam Phi 5
   Monaco 2   Maribor, Slovenia (cứng, trong nhà)   2    Slovenia 0  
     Monaco 2
    2    Slovenia 3  
  Síp,   Madagascar,   Latvia  Monaco
xuống chơi nhóm III năm 2018.
  Thụy Điển  Nam Phi
lên chơi nhóm I năm 2018.

Nhóm III châu Âu

Thời gian: 5–8 tháng 4

Địa điểm: Làng nghỉ mát Santa Marina, Sozopol, Bulgaria (cứng)

Thể thức: Vòng tròn. Nếu có tám đội thì chia thành hai bảng. Nếu không thì Ủy ban Davis Cup sẽ quyết định cách xếp bảng. Đội đầu mỗi bảng thi đấu play-off với đội nhì (hoặc nhất) của các bảng khác để tìm ra hai đội lên chơi tại nhóm II khu vực châu Âu/Phi năm 2018.

Các đội có thể tham dự:

Nhóm III châu Phi

Thời gian: 17–22 tháng 7

Địa điểm: Câu lạc bộ Solaimaneyah, Cairo, Ai Cập (đất nện)

Thể thức: Vòng tròn. Nếu có tám đội thì chia thành hai bảng. Nếu không thì Ủy ban Davis Cup sẽ quyết định cách xếp bảng. Đội đầu mỗi bảng thi đấu play-off với đội nhì (hoặc nhất) của các bảng khác để tìm ra hai đội lên chơi tại nhóm II khu vực châu Âu/Phi năm 2018.

Các đội xác nhận tham dự:

Các đội có thể tham dự:

Tham khảo

Liên kết ngoài