Death Magnetic
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”. Death Magnetic là album phòng thu thứ 9 của ban nhạc heavy metal đến từ Mỹ Metallica, phát hành ngày 12 tháng 9 năm 2008 bởi Warner Bros. Records. Đây là album đầu tiên của nhóm có sự góp mặt của tay Bass Robert Trujillo, và nhà sản xuất Rick Rubin. Đây cũng là album phòng thu đầu tiên của Metallica hợp tác với Warner Bros. Records. Album này sau khi phát hành đã leo lên vị trí số 1 tại bảng xếp hạng Billboard 200 của Mỹ với 490.000 bản được tiêu thụ ngay tuần đầu tiên. Với thành tích này Metallica là ban nhạc đầu tiên có tới 5 album liên tiếp đều đứng đầu bảng bảng xếp hạng danh tiếng này.
Danh sách bài hát
Giải thưởng
Đề cử Grammy
Death Magnetic đã được đề cử cho bốn giải Grammy năm 2009 bao gồm:
- Album nhạc rock xuất sắc nhất
- Trình diễn metal xuất sắc nhất ("My Apocalypse")
- Trình diễn nhạc đệm rock xuất sắc nhất ("Suicide & Redemption")
- Trình bày đĩa hát đẹp nhất
Và đã chiến thấng tại 2 hạng mục là Trình diễn metal xuất sắc nhất và Trình bày đĩa hát đẹp nhất.
Xếp hạng
Album
| Nước | Nhà cung cấp | Vị trí cao nhất |
Chứng nhận | Doanh số |
|---|---|---|---|---|
| Argentina[1] | CAPIF | 1 | Bạch kim[2] | 40.000+[2] |
| Australia[3] | ARIA | 1 | 2x Bạch kim[4] | 140.000+[5] |
| Áo[6] | Music Control Europe | 1 | ||
| Bỉ (Flanders)[7] | Ultratop | 1 | Bạch kim[8] | 30.000[9] |
| Bỉ (Wallonia)[10] | Ultratop | 2 | Bạch kim[11] | 30.000[9] |
| Canada[12] | Nielsen SoundScan | 1 | 3x Bạch kim[13] | 240.000+[13] |
| Croatia[14] | HDU | 1 | ||
| Séc[15] | All Records/IFPI | 1 | ||
| Đan Mạch[16] | IFPI Danmark | 1 | Bạch kimLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 30.000 |
| châu Âu[17] | IFPI | 1 | Bạch kim[18] | 1.000.000[19] |
| Phần Lan[20] | GLF | 1 | 2x Bạch kim[21] | 60.000 |
| Pháp[22] | SNEP/IFOP | 1 | Vàng[23] | 75.000[23] |
| Đức[24] | IFPI | 1 | 2x Bạch kim[25] | 400.000 |
| Hy Lạp[26] | IFPI | 1 | Bạch kim[27] | 15.000+ |
| Hungary[28] | Mahasz | 2 | Bạch kim | 6.000+ |
| Ireland[29] | IRMA | 1 | ||
| Ý[30] | FIMI | 1 | Bạch kim | 118.000+ |
| Nhật[31] | Oricon | 3 | VàngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 83.000 |
| México[32] | AMPROFON | 1 | Vàng[33] | 50.000 |
| Hà Lan[34] | GFK/Dutch Charts | 1 | VàngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 40.000 |
| New Zealand[35] | RIANZ | 1 | Bạch kimLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 60.000 |
| Na Uy[36] | VG Nett | 1 | 2x Bạch kimLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 64.000 |
| Ba Lan[37] | ZPAV | 1 | 2x Bạch kimLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 40.000 |
| Bồ Đào Nha[38] | AFP | 1 | Bạch kimLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 20.000 |
| Tây Ban Nha[39] | PROMUSICAE | 2 | VàngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. | 40.000+ |
| Thụy Điển[40] | Sverigetopplistan | 1 | 2x Bạch kim | 80.000+ |
| Thụy Sĩ[41] | Media Control Europe | 1 | Bạch kim[42] | 30.000[42] |
| Liên hiệp Anh[43] | OCC | 1 | Vàng[44] | 175.000+ |
| U.S. Billboard 200[45] | Billboard | 1 | Bạch kim[46] | 1.570.000[47] |
| U.S. Billboard Top Rock Albums | ||||
| U.S. Billboard Top Hard Rock Albums | ||||
| U.S. Billboard Top Modern Rock/Alternative Albums |
Đĩa đơn
| Đĩa đơn | Bảng xếp hạng | Vị trí cao nhất |
|---|---|---|
| "The Day That Never Comes" | U.S. Billboard Hot Mainstream Rock Tracks | 1[48] |
| U.S. Billboard Hot Modern Rock Tracks | 5[48] | |
| U.S. Billboard Hot 100 | 31[48] | |
| U.S. Billboard Hot Digital Songs | 18[48] | |
| UK Singles Chart | 19[49] | |
| Australian ARIA Top 50 Singles Chart | 18[50] | |
| "My Apocalypse" | U.S. Billboard Hot 100 | 67[48] |
| U.S. Billboard Hot Mainstream Rock Tracks | 38[48] | |
| U.S. Billboard Hot Digital Songs | 30[48] | |
| Australian ARIA Top 50 Singles Chart | 38[50] | |
| UK Singles Chart | 51[49] | |
| "Cyanide" | U.S. Billboard Hot 100 | 50[48] |
| U.S. Billboard Hot Mainstream Rock Tracks | 7[48] | |
| U.S. Billboard Hot Modern Rock Tracks | 25[48] | |
| U.S. Billboard Hot Digital Songs | 22[48] | |
| UK Singles Chart | 48[49] | |
| "The Judas Kiss" | UK Singles Chart | 79[49] |
Không phải đĩa đơn
| Ca khúc | Bảng xếp hạng | Vị trí cao nhất |
|---|---|---|
| "The Unforgiven III" | Australian ARIA Top 50 Singles Chart | 41[50] |
| Canadian Hot 100 | 89[51] | |
| U.S. Billboard Bubbling Under Hot 100 Singles | 14[52] | |
| Greek Singles Chart | 7[53] | |
| Norwegian Singles Chart | 9[54] |
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Canadian Albums Chart
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Danish Album Chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Metallica sai tuplaplatinaa ennakkomyynnilläLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. (Metallica got 2x platinum with presale)
- ^ French Album Chart
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bundesverband Musikindustrie: Gold/Platin-Datenbank
- ^ Greek Album Chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Italian Album Chart
- ^ Japanese Albums Chart
- ^ Mexican Albums chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Dutch Albums Chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Polish Albums Chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Spanish Albums Chart
- ^ Swedish Albums Chart
- ^ Swiss Albums Chart
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ UK Albums Chart
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Cohen, Jonathan and Keith Caulfield. "Lil Wayne Notches Top-Selling Album of 2008". Bản mẫu:Webarchive billboard.com. ngày 31 tháng 12 năm 2008.
- ^ a ă â b c d đ e ê g h Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.