Dendrocnide kotoensis
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Italic title”.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Dendrocnide kotoensis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Rosales |
| Họ (familia) | Urticaceae |
| Chi (genus) | Dendrocnide |
| Loài (species) | D. kotoensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Dendrocnide kotoensis (Hayata ex Yamam.) B.L.Shih & Yuen P.Yang, 1995 | |
Dendrocnide kotoensis là loài thực vật có hoa trong họ Tầm ma. Loài này được (Hayata ex Yamam.) B.L.Shih & Yuen P.Yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.[1]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Dendrocnide kotoensis tại Wikimedia Commons
- Bản mẫu:Sister-inline
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).