Discipline (album của Janet Jackson)

Bản mẫu:Short description Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”.

Disciplinealbum phòng thu thứ mười của ca sĩ người Mỹ Janet Jackson, phát hành ngày 22 tháng 2 năm 2008 bởi Island Records. Đây là album đầu tiên và duy nhất của Jackson ra mắt bởi hãng đĩa, sau khi kết thúc mối quan hệ hợp tác thu âm kéo dài 13 năm với Virgin Records. Được đồng điều hành sản xuất bởi nữ ca sĩ với chủ tịch lúc bấy giờ của Island Urban Jermaine Dupri, cô hợp tác với nhiều nhà sản xuất khác nhau, như Darkchild, Ne-Yo, Shea Taylor, Stargate, Johntá Austin, Jermaine Dupri, Tricky StewartThe-Dream. Tuy nhiên, đây lại là đĩa nhạc đầu tiên kể từ Dream Street (1984) mà không có sự tham gia sản xuất từ Jimmy Jam and Terry Lewis, bộ đôi cộng tác viên lâu năm của Jackson. Discipline là một bản thu âm pop, electronicR&B kết hợp với những âm hưởng từ househip hop, trong đó nữ ca sĩ tương tác với một người máy DJ hư cấu mang tên Kyoko xuyên suốt album. Tiêu để của đĩa nhạc mang ý nghĩa như một sự cam kết, tập trung và cống hiến của nữ ca sĩ đối với sự nghiệp.

Nội dung ca từ của Discipline đề cập đến chủ nghĩa cuồng dâmkhổ dâm, bên cạnh chủ đề về tình yêu và những mối quan hệ. Sau khi phát hành, album đa phần nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ gọi đây là sự cải thiện đáng kể so với hai đĩa nhạc trước Damita Jo (2004) và 20 Y.O. (2006). Discipline cũng gặt hái những thành công tương đối về mặt thương mại khi lọt vào top 10 tại Canada, Nhật Bản và Thụy Sĩ, nhưng chỉ lọt vào top 40 ở một số quốc gia khác. Album ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard 200 với 181,000 bản, trở thành album quán quân thứ sáu của nữ ca sĩ và là đĩa nhạc đầu tiên của cô kể từ All for You (2001) nắm giữ ngôi vị đầu bảng. Ngoài ra, Discipline cũng giúp Jackson lọt vào danh sách những nghệ sĩ nữ có nhiều album đứng đầu nhất lúc bấy giờ tại Hoa Kỳ, ngang bằng thành tích với Madonna và chỉ đứng sau Barbra Streisand. Tuy nhiên, doanh số tiêu thụ album nhanh chóng giảm và hoạt động quảng bá chính thức kết thúc vào tháng 6.

Bốn đĩa đơn đã được phát hành từ Discipline. "Feedback" được chọn làm đĩa đơn mở đường và lọt vào top 20 ở một số quốc gia, đồng thời đạt vị trí thứ 19 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, trở thành đĩa đơn đạt thứ hạng cao nhất của Jackson kể từ năm 2001. Tuy nhiên, những đĩa đơn còn lại "Rock with U", "Luv" và "Can't B Good" chỉ đạt được những thành công ít ỏi trên toàn cầu. Để quảng bá album, nữ ca sĩ xuất hiện và trình diễn trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, như Good Morning America, The Ellen DeGeneres ShowTotal Request Live, đánh dấu lần đầu tiên cô xuất hiện trên MTV sau nhiều năm bị đưa vào danh sách đen do sự cố trong chương trình giữa hiệp Super Bowl năm 2004. Ngoài ra, Jackson cũng thực hiện chuyến lưu diễn Rock Witchu Tour với 16 đêm diễn tại Hoa Kỳ và Canada. Sau đó, cô quyết định chia tay với Island Records và bày tỏ sự không hài lòng với hãng đĩa, do những bất đồng về định hướng phát triển album và chiến lược hỗ trợ quảng bá kém hiệu quả.

Danh sách bài hát

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.

Ghi chú

  • ^[a] nghĩa là đồng sản xuất

Ghi chú nhạc mẫu

  • "So Much Betta" chứa đoạn nhạc mẫu "Daftendirekt" performed của Daft Punk.

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Nhật Bản (RIAJ)[25] Vàng 100.000 

^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Phiên bản Định dạng Hãng đĩa Ct.
Úc 22 tháng 2, 2008 Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • Tiêu chuẩn
  • cao cấp
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. Universal Music [26][27]
Đức [28][29]
Vương quốc Anh 25 tháng 2, 2008 Mercury [30][31]
Hoa Kỳ 26 tháng 2, 2008 Island [32][33][34]
Nhật Bản 27 tháng 2, 2008 Universal Music [35][36]

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Australiancharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Austriancharts.at – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Đức). Hung Medien.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Ultratop.be – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Ultratop.be – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/CNA "Janet Jackson Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Dutchcharts.nl – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Lescharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien.
  9. ^ "Offiziellecharts.de – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”. "Irish-charts.com – Discography Janet Jackson" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Italiancharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Charts.nz – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Norwegiancharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Spanishcharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Swedishcharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Anh). Hung Medien.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&titel=Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”.&cat=a "Swisscharts.com – Janet Jackson – Discipline" (bằng tiếng Đức). Hung Medien.
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  20. ^ "Official R&B Albums Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/TLP "Janet Jackson Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WLink”./chart-history/BLP "Janet Jackson Chart History (Top R&B/Hip-Hop Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn 2008年3月 ở menu thả xuống
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.