Eberconazole
Eberconazole là thuốc chống nấm. Là một loại kem bôi 1%, nó là một phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh viêm da cơ địa, nấm candida và pityriocation.[1][2][3]
| Tập tin:Eberconazole.svg | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Ebernet |
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C18H14Cl2N2 |
| Khối lượng phân tử | 329,22 g·mol−1 |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
Nó đã được phê duyệt để sử dụng ở Tây Ban Nha vào năm 2015 và được bán dưới tên thương mại Ebernet.[4] Nó cũng được phê duyệt để sử dụng ở Panama, Guatemala, Costa Rica, Honduras và Cộng hòa Dominica.[1]
Tham khảo
- ^ a b "Ebernet". NewBridge Pharmaceuticals. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2019.
- ^ Del Palacio, A; Ortiz, F. J.; Pérez, A; Pazos, C; Garau, M; Font, E (2001). "A double-blind randomized comparative trial: Eberconazole 1% cream versus clotrimazole 1% cream twice daily in Candida and dermatophyte skin infections". Mycoses. Quyển 44 số 5. tr. 173–80. PMID 11486455.
- ^ Repiso Montero, T; López, S; Rodríguez, C; Del Rio, R; Badell, A; Gratacós, M. R. (2006). "Eberconazole 1% cream is an effective and safe alternative for dermatophytosis treatment: Multicenter, randomized, double-blind, comparative trial with miconazole 2% cream". International Journal of Dermatology. Quyển 45 số 5. tr. 600–4. doi:10.1111/j.1365-4632.2006.02841.x. PMID 16700802.
- ^ "Eberconazole". Drugs.com. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2019.