Ecklonia radiata
Ecklonia radiata thường được gọi là tảo bẹ gai hoặc tảo bẹ da, là một loài tảo bẹ được tìm thấy ở Quần đảo Canary, Quần đảo Cape Verde, Madagascar, Mauritania, Senegal, Nam Phi, Oman, miền nam Australia, Đảo Lord Howe và New Zealand.[3][4]
| Ecklonia radiata | |
|---|---|
| Barangaroo, Australia | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Chromista |
| Ngành: | Ochrophyta |
| Lớp: | Phaeophyceae |
| Bộ: | Laminariales |
| Họ: | Lessoniaceae |
| Chi: | Ecklonia |
| Loài: | E. radiata
|
| Danh pháp hai phần | |
| Ecklonia radiata (C.Agardh) J.Agardh[1] | |
| Các đồng nghĩa[2] | |
Ecklonia radiata mọc trên các luống tảo bẹ trên các rạn san hô và nơi trú ẩn có thể tạo thành 'khu rừng' rậm rạp.[4][5] Nó được tìm thấy ở vùng bãi triều thấp ở độ sâu khoảng 25 mét (82 ft) và hiếm khi vượt quá chiều dài cơ thể 1 mét (3 ft 3 in).[4]
Chú thích
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ecklonia radiata.
- ^ "Ecklonia radiata (C.Agardh.) J.Agardh". Manaaki Whenua Landcare Research. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2018.
- ^ Guiry, Michael D. (2015). "Ecklonia radiata (C.Agardh) J.Agardh, 1848". WoRMS. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2019.
- ^ Guiry, M. D. (2019). "Ecklonia radiata (C.Agardh) J.Agardh :: Algaebase". www.algaebase.org. National University of Ireland, Galway. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2019.
- ^ a b c Nelson, W. A. (2013). New Zealand seaweeds : an illustrated guide. Wellington, New Zealand: Te Papa Press. tr. 96. ISBN 9780987668813. OCLC 841897290.
- ^ Toohey, Benjamin D.; Kendrick, Gary A. (ngày 1 tháng 5 năm 2008). "Canopy–understorey relationships are mediated by reef topography in Ecklonia radiata kelp beds". European Journal of Phycology. Quyển 43 số 2. tr. 133–142. doi:10.1080/09670260701770554 – qua Researchgate.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).