Eulepidoptera đại diện cho một nhánh chính trong phân thứ bộ Heteroneura, bao gồm phần lớn các loài bướm đêm và bướm ngày. Nó bao gồm cả các dòng dõi nguyên thủy như IncurvariinaEtimonotrysia, cũng như Ditrysia rất đa dạng, chiếm khoảng 98% tổng số loài Lepidoptera đã được mô tả.[2] Các thành viên của Eulepidoptera được đặc trưng bởi cơ chế ghép cánh tiên tiến, giai đoạn ấu trùng chuyên biệt và nhiều vai trò sinh thái, bao gồm thụ phấn và hoạt động gây hại cho nông nghiệp.[3] Sự thành công về mặt tiến hóa của nhánh này thường được cho là do khả năng thích nghi, sự đồng tiến hóa với thực vật có hoa và vòng đời phức tạp của nó. Eulepidoptera được Kiriakoff mô tả chính thức vào năm 1948 và vẫn là trọng tâm chính trong nghiên cứu hệ thống học và đa dạng sinh học của Lepidoptera.

Eulepidoptera
Tập tin:Kamehamehabutterfly2.jpg
Kamehameha
Phân loại khoa học e
Giới: Animalia
Ngành: Arthropoda
Lớp: Insecta
Bộ: Lepidoptera
nhánh: Neolepidoptera
Phân thứ bộ: Heteroneura
nhánh: Eulepidoptera
Kiriakoff, 1948[1]
Các nhóm

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ A classification of the Lepidoptera and related groups with some remarks on taxonomy. SG Kiriakoff, Biologisch Jaarboek, 1948
  2. ^ Kristensen, Niels P.; Skalski, Andrzej W. (1999). Lepidoptera, Moths and Butterflies. Volume 1: Evolution, Systematics, and Biogeography. Handbook of Zoology. Quyển IV Arthropoda: Insecta Part 35. Walter de Gruyter. tr. 7–25.
  3. ^ Charles Mitter (ngày 5 tháng 11 năm 2016). "Phylogeny and Evolution of Lepidoptera". Smithsonian Institution Repository. Smithsonian Institution. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2025.

Kristensen, Niels P. (ngày 21 tháng 9 năm 2025), Lepidoptera, Moths and Butterflies. Volume 1: Evolution, Systematics, and Biogeography, quyển IV Arthropoda: Insecta Part 35, Walter de Gruyter, tr. 7–25

Mitter, Charles (ngày 21 tháng 9 năm 2025), Phylogeny and Evolution of Lepidoptera Van Nieukerken, E.J. et al. 2011: Order Lepidoptera Linnaeus, 1758. In: Zhang, Z.-Q. (ed.) 2011: Animal biodiversity: an outline of higher-level classification and survey of taxonomic richness. Zootaxa, 3148: 212–221

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).