Gãy xương
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Gãy xương | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Hình ảnh bên ngoài và bên trong của một cẳng tay bị gãy xương phức tạp, trước và sau phẫu thuật. | |
| Chuyên khoa | {{#statements:P1995}} |
| Điều trị/Kiểm soát | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “If empty”. |
| Tần suất | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “PrevalenceData”. |
| ICD-10 | Sx2 (where x=0-9 depending on the location of the fracture) |
| ICD-9-CM | 829 |
| DiseasesDB | 4939 |
| Patient UK | Gãy xương |
| MeSH | Bản mẫu:Mục được phân tách bằng dấu phẩy |
Gãy xương là một tình trạng y khoa trong đó có sự gián đoạn về cấu trúc bình thường của xương. Xương bị gãy có thể là do một lực tác dụng mạnh hay một tổn thương không đáng kể kết hợp với các bệnh làm yếu cấu trúc xương như loãng xương, ung thư xương, hay bệnh tạo xương bất hoàn, trong các trường hợp này thuộc về gãy xương bệnh lý.
Sơ cấp cứu khi bị gãy xương[1]
Các dấu hiệu và triệu chứng
- Đau, sưng, bầm tím;
- Biến dạng;
- Không sử dụng được phẩn chi đó như thông thường.
Các thao tác sơ cấp cứu
- Cố định phần xương bị gãy - rạn - nứt bằng nẹp và băng quấn;
- Chườm đá giảm đau, giảm chảy máu trong, giảm sưng;
- Nếu cần thiết, làm dây đeo hỗ trợ phần chi bị tổn thương; Đưa người bị nạn vào bệnh viện.
- Đưa người bị nạn vào bệnh viện
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Sơ cứu gãy xương Bản mẫu:Webarchive Wildernessmanuals.com
- Fracture and Dislocation Compendium Bản mẫu:Webarchive Orthopaedic Trauma Association
- Authoritative information in orthopaedic surgery Bản mẫu:Webarchive American Association of Orthopedic Surgeons (AAOS)
- Radiographic Atlas of Fracture
- After the Injury Bệnh viện nhi Philadelphia